image banner

Sáng 09/01/2026 sẽ diễn ra Hội nghị tổng kết công tác ngành Cơ yếu Việt Nam năm 2025 

Sáng 09/01/2026 sẽ diễn ra Hội nghị tổng kết công tác ngành Cơ yếu Việt Nam năm 2025 

 

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng sẽ diễn ra từ ngày 19 đến ngày 25/01/2026

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng sẽ diễn ra từ ngày 19 đến ngày 25/01/2026

  • Shortest Vector Problem (SVP)
    Bài toán vector ngắn nhất
  • Lattice Based Cryptography
    Mật mã dựa trên lưới
  • geo-encryption
    Mã hóa dựa trên vị trí
  • Frequency Analysis
    Phân tích tần suất
  • Address
    Địa chỉ
  • Closest vector problem (CVP)
    Bài toán vector gần nhất
  • Identity-based signature (IBS)
    Chữ ký số dựa trên định danh
  • Identity-based cryptography (IBC)
    Mật mã dựa trên định danh
  • Identity-based encryptio (IBE)
    Mã hóa dựa trên định danh
  • Accelerator
    Bộ tăng tốc
  • Alternative Hypothesis
    Giả thuyết nghịch
  • authenticated protected channel
    Kênh được bảo vệ đã xác thực
  • Bandwidth compression
    Nén băng thông
  • American National Standards Institute (ANSI)
    Viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ
  • Adversarial Machine Learning
    Học máy đối kháng
  • Access time
    Thời gian truy cập
  • Biometric authentication
    Xác thực sinh trắc học
  • Access Control Card
    Thẻ điều khiển truy cập
  • Adversarial training
    Huấn luyện đối nghịch
  • AI ethics
    Đạo đức trí tuệ nhân tạo
  • Address field
    Trường địa chỉ
  • Artificial neural network
    Mạng Nơ ron nhân tạo
  • Automatic Repeat ReQuests (ARQ)
    Yêu cầu lặp lại tự động
  • Automatic Switching system
    Hệ thống chuyển mạch tự động
  • Amplitude Modulation (AM)
    Điều chế biên độ
  • Amplitude-shift keying (ASK)
    Khóa dịch chuyển biên độ
  • Address Bus
    Bus địa chỉ
  • Adaptive routing
    Dịnh tuyến thích nghi
  • adversarial attack
    Tấn công đối kháng
  • Ambient Noise
    Tạp âm môi trường
  • test (thử)
    làm thử
  • Code Division Multiple Access (CDMA)
    Đa truy nhập phân chia theo mã
  • authenticity
    tính xác thực
  • Piggybacking attack
    Tấn công theo đuôi
  • Amplitude distortion
    Méo biên độ
  • Autoregressive model
    Mô hình tự hồi qui
  • Automated Fingerprint Identification System (AFIS)
    Hệ thống nhận dạng vân tay tự động
  • Basic Input/Output System (BIOS)
    Hệ thống nhập xuất cơ bản
  • Big data
    Dữ liệu lớn
  • black noise
    Nhiễu đen
  • Hypothesis testing
    Kiểm định giả thuyết thống kê
  • Face Authentication
    Xác thực khuôn mặt
  • Black-box attack
    Tấn công hộp đen
  • block diagram
    Sơ đồ khối
  • Barcode
    Mã vạch
  • backpropagation
    Lan truyền ngược
  • bandwidth
    băng thông
  • Biometric
    Sinh trắc học
  • authentication
    xác thực
  • Time authentication
    Thời gian xác thực
  • Time division multiple access (TDMA)
    Đa truy cập phân chia theo thời gian
  • Codec
    Bộ mã hóa giải mã
  • Data Theft
    đánh cắp dữ liệu
  • Authentication Mechanism
    Cơ chế xác thực
  • Binary Phase Shift Keying (BPSK)
    Kỹ thuật dịch pha nhị phân
  • Biometric data
    Dữ liệu sinh trắc học
  • Biometric extraction
    Trích xuất sinh trắc học
  • Biometric identification
    Nhận dạng sinh trắc học
  • Biometric passport
    Hộ chiếu sinh trắc học
  • Bona fide presentation
    Trình diện trung thực
  • Computational Learning Theory
    Lý thuyết học tính toán
  • cyclic redundancy check (CRC)
    Kiểm tra độ dư theo chu kỳ
  • Frequency Division Multiplexing
    ghép kênh phân chia theo tần số
  • Multifactor Authenticator (MFA)
    Xác thực đa yếu tố
  • Authentication, authorization, and accounting (AAA)
    Xác thực, ủy quyền, kế toán
  • Extensible Authentication Protocol (EAP)
    Giao thức xác thực mở rộng
  • Challenge-Handshake Authentication Protocol (CHAP)
    Giao thức xác thực mật khẩu yêu cầu bắt tay
  • Passwork Authentication Protocol (PAP)
    Giao thức xác thực mật khẩu
  • Next-generation firewall (NGFW)
    Tường lửa thể hệ tiếp theo
  • Remote Authentication Dial-In User Service (RADIUS)
    Giao thức RADIUS
  • Bona fide presentation classification error rate (BPCER)
    Tỷ lệ lỗi BPCER
  • Boot device
    Thiết bị khởi động
  • Bulk data Transfer
    Truyền dữ liệu số lượng lớn
  • chain of trust (CoT)
    Chuỗi tin cậy
  • Channel
    Kênh
  • Channel capacity
    Dung lượng kênh
  • Channel coder
    Bộ mã hóa kênh
  • channel coding
    Mã hóa kênh
  • Channel Decoder
    Bộ giải mã kênh
  • Channelization
    Phân kênh
  • Chaos-based cryptography
    Mật mã dựa trên hỗn loạn
  • Biometric security
    Bảo mật sinh trắc học
  • Biometric System
    Hệ thống sinh trắc học
  • Biometric template
    Mẫu sinh trắc học
  • Bluetooth
    Bluetooth
  • Authentication Period
    Khoảng thời gian xác thực
  • Keylogger
    Trình theo dõi thao tác bàn phím
  • Cognitive Computing
    Điện toán nhận thức
  • common-channel signaling
    báo hiệu kênh chung
  • Communications center
    Trung tâm truyền tin
  • Communications Controller
    Bộ điều khiển truyền thông
  • Communications Network
    Mạng truyền tin
  • Challenge and Reply Authentication
    Thử thách thách đố và trả lời
  • Challenge Response Authentication Mechanism
    Cơ chế xác thực thách đố trả lời
  • secure channel
    Kênh an toàn
  • Secure/Multipurpose Internet Mail Extensions (S/MIME)
    Giao thức mở rộng thư điện tử Internet đa mục đích có bảo mật
  • Asynchronous data transmission
    Truyền dữ liệu không đồng bộ
  • Activation function
    Hàm kích hoạt
  • Analog decoding
    Giải mã tương tự
  • Analog encoding
    Mã hóa tương tự
  • Analog Signal
    Tín hiệu tương tự
  • Analog to Digital Converter (ADC)
    Bộ chuyển đổi tương tự sang số
  • Antistatic device
    Thiết bị chống tĩnh điện
  • Antistatic mat
    Thảm chống tĩnh điện
  • Application layer
    Tầng ứng dụng
  • Application-Specific Instruction-set Processor (ASIP)
    Bộ xử lý tập lệnh dành riêng cho ứng dụng
  • Application-Specific Integrated Circuit (ASIC)
    Mạch tích hợp chuyên dùng
  • approximate inference
    suy luận gần đúng
  • approximate training
    huấn luyện gần đúng
  • Arithmetic Logic Unit (ALU)
    Đơn vị Logic số học
  • Arrester
    Bộ chống sét
  • Artificial intelligence (AI)
    Trí tuệ nhân tạo
  • Chaotic cryptology
    Mật mã học hỗn loạn
  • Chatbot
    Chatbot
  • Check Digit
    Số kiểm tra
  • Checksum
    Tổng kiểm tra
  • Chipset
    Chipset
  • Clock skew
    Độ lệch xung nhịp
  • Cluster
    Cluster
  • Malware
    Phần mềm độc hại
  • Hypertext Transfer Protocol Secure (HTTPS)
    giao thức truyền tải siêu văn bản có bảo mật
  • Ring Topology
    Cấu trúc liên kết vòng
  • Transmission Control Protocol/Internet Protocol Model (TCP/IP Model)
    Mô hình tham chiếu TCP/IP
  • Smishing attack
    Tấn công lừa đảo qua tin nhắn
  • Piggybacking attack
    Tấn công theo đuôi
  • Internet Protocol (IP)
    Giao thức Internet
  • ARP poisoning attack
    Tấn công đầu độc ARP
  • basic authentication
    xác thực cơ bản
  • Anti-Phishing
    Chống lừa đảo
  • Advanced Persistent Threat attack (APT Attack)
    Tấn công APT
  • Banker Trojan
    Trojan ngân hàng
  • Cryptojacking
    Khai thác tiền điện tử
  • Cyber Threat Hunting
    Săn lùng mối đe dọa mạng
  • Deep web
    Web chìm
  • hidden web
    web ẩn
  • hidden web
    web ẩn
  • Trusted Channel
    Kênh tin cậy
  • Access control
    Kiểm soát truy cập
  • Completely Automated Public Turing Test to Tell Computers and Humans Apart (CAPTCHA)
    Phép thử Turing công khai tự động để phân biệt máy tính với người
  • Cloud Computing
    Điện toán đám mây
  • Cold Site
    Vùng lạnh
  • White-box attack
    Tấn công hộp trắng
  • Common Control
    Kiểm soát chung
  • Data Loss Prevention (DLP)
    Ngăn chặn mất dữ liệu
  • Software as a Service (SaaS)
    Phần mềm dạng dịch vụ
  • Account Harvesting
    thu thập tài khoản
  • penetration testing (Pentest)
    Kiểm thử xâm nhập
  • Remote Desktop Protocol (RDP)
    Giao thức kết nối từ xa
  • Reusable Password
    Mật khẩu tái sử dụng
  • Risktool
    Risktool
  • Security Operations Center (SOC)
    Trung tâm điều hành an ninh
  • Security Information and Event Management (SIEM)
    Quản lý thông tin và sự kiện an toàn
  • Security Event Management (SEM)
    Quản lý sự kiện an toàn
  • Security Information Management (SIM)
    Quản lý thông tin an toàn
  • Security Orchestration, Automation and Response (SOAR)
    Công nghệ điều phối, tự động hóa và ứng phó an toàn
  • Tensorflow Privacy
    Thư viện Tensorflow Privacy
  • Threat Assessment
    Đánh giá mối đe dọa
  • Threat Hunting
    Săn tìm mối đe dọa
  • Threat Intelligence
    Thông tin về các mối đe dọa
  • Virtual Private Network (VPN)
    Mạng riêng ảo
  • Vulnerability
    Lỗ hổng bảo mật
  • Web Application Firewall (WAF)
    tường lửa ứng dụng web
  • Wide Area Network (WAN)
    mạng diện rộng
  • Zero-day Exploit
    Lỗ hổng bảo mật Zero-day
  • Command-and-Control Server (C&C Server)
    Máy chủ chỉ huy và điều khiển
  • Content delivery network (CDN)
    Mạng phân phối nội dung
  • rootkit
    rootkit
  • Sandbox
    Sandbox
  • Personal Identifiable Information (PII)
    Thông tin nhận dạng cá nhân
  • personal identification number (PIN)
    Số nhận dạng cá nhân
  • Allowlist
    Danh sách cho phép
  • Infrastructure as a Service (IaaS)
    Cơ sở hạ tầng dạng dịch vụ
  • Platform as a service (PaaS)
    Nền tảng dạng dịch vụ
  • desktop as a service (DaaS)
    Máy tính để bàn dạng dịch vụ
  • Security Incident Response
    Phản hồi sự cố an toàn
  • Deep packet inspection (DPI)
    Kiểm tra gói sâu
  • Identity management
    Quản lý danh tính
  • Secure Shell Protocol (SSH)
    Giao thức SSH
  • Internet Assigned Numbers Authority (IANA)
    Tổ chức cấp phát số hiệu Internet
  • SKIPJACK
    Thuật toán mã hóa SKIPJACK
  • SNOW
    Thuật toán mã hóa SNOW
  • Format-Preserving Encryption (FPE)
    Mã hóa bảo toàn định dạng
  • One Time Pad
    Thuật toán One Time Pad
  • Proxy server
    Máy chủ ủy quyền
  • distributed system
    Hệ thống phân tán
  • programming language
    Ngôn ngữ lập trình
  • Operating system
    Hệ điều hành
  • Microsoft Windows (MS Windows)
    Hệ điều hành Windows
  • Internet Control Message Protocol (ICMP)
    Giao thức ICMP
  • Open Shortest Path First (OSPF)
    Giao thức OSPF
  • Close-in Attack
    Tấn công gần
  • Insider Attack
    Tấn công nội bộ
  • Insider Attack
    Tấn công nội bộ
  • pseudo collision attack
    tấn công giả va chạm
  • Sponge function
    Hàm sponge
  • Electric field intensitya (a)
    Cường độ điện trường a
  • Digital Logic
    Logic số
  • Stuck-at faults
    Mô hình lỗi ghim cứng
  • enc
    encryption
  • Hoạt động viễn thám đặc biệt
  • Point-to-Point Protocol (PPP)
    Giao thức điểm điểm
  • Integrated Services Digital Network (ISDN)
    Mạng số tích hợp đa dịch vụ
  • Common Vulnerabilities and Exposures (CVE)
    Các lỗ hổng và rủi ro phổ biến
  • Common Vulnerability Scoring System (CVSS)
    Hệ thống chấm điểm lỗ hổng bảo mật phổ biến
  • Computer Cryptography
    Máy mã dựa trên máy tính
  • Computer Forensics
    Pháp y máy tính
  • Computer Incident Response Team (CIRT)
    Nhóm ứng phó sự cố máy tính
  • Computer Intrusion
    Xâm nhập máy tính
  • Computer Network Attack
    Tấn công mạng máy tính
  • Computer Network Defense (CND)
    Phòng thủ mạng máy tính
  • Computer Network Exploitation (CNE)
    Khai thác mạng máy tính
  • Configuration Control
    Kiểm soát cấu hình
  • access
    Truy cập
  • Active Attack
    Tấn công chủ động
  • Passive Attack
    Tấn công thụ động
  • Ad Hoc Network
    Mạng Ad Hoc
  • Administrative Account
    Tài khoản quản trị
  • Advanced Persistent Threat (APT)
    Mối đe dọa liên tục nâng cao
  • Agent
    Đại lý
  • Antispyware software
    Phần mềm chống spyware
  • Antivirus software
    Phần mềm chống vi-rút
  • Application
    Ứng dụng
  • Attack Vector
    Vector tấn công
  • Attacker
    Kẻ tấn công
  • Audit Data
    Dữ liệu kiểm toán
  • Audit Log
    Nhật ký kiểm toán
  • Xilinx Integrated Software Environment (Xilinx ISE)
    Môi trường phần mềm tích hợp Xilinx
  • Acceptable Risk
    Rủi ro chấp nhận được
  • Access authority
    Thẩm quyền truy cập
  • Tokenization
    Token hóa
  • Transfer Learning
    Học chuyển giao
  • Transport layer
    Tầng vận chuyển
  • True random number generator (TRNG)
    Bộ sinh số ngẫu nhiên thực
  • Hot site
    Vùng nóng
  • Client
    Máy khách
  • Challenge-Response Protocol
    Giao thức thách đố trả lời
  • base measure
    Số đo cơ bản
  • competence
    năng lực
  • conformity
    Sự phù hợp
  • consequence
    Hậu quả
  • continual improvement
    Cải tiến liên tục
  • control
    biện pháp kiểm soát
  • control objective
    Mục tiêu của biện pháp kiểm soát
  • decision criteria
    Tiêu chí quyết định
  • documented information
    Thông tin được lập tài liệu
  • effectiveness
    hiệu quả
  • event
    sự kiện
  • executive management
    Bộ phận quản lý thực thi
  • An toàn an ninh mạng
  • network security
    An toàn thông tin mạng
  • information security incident
    sự cố an toàn thông tin
  • information security incident management
    quản lý sự cố an toàn thông tin
  • information sharing community
    Cộng đồng chia sẻ thông tin
  • integrity
    tính toàn vẹn
  • level of risk
    mức rủi ro
  • monitoring
    Giám sát
  • non-repudiation
    Chống chối bỏ
  • policy
    Chính sách
  • process
    Quy trình
  • reliability
    Tính tin cậy
  • risk
    Rủi ro
  • risk acceptance
    Chấp nhận rủi ro
  • risk analysis
    Phân tích rủi ro
  • risk identification
    Nhận biết rủi ro
  • risk management
    Quản lý rủi ro
  • risk management process
    Quy trình quản lý rủi ro
  • security implementation Standard
    Tiêu chuẩn thực thi an toàn
  • trusted information communication entity
    Thực thể thông tin truyền thông tin cậy
  • validation
    Kiểm tra tính hợp lệ
  • verification
    Sự xác minh
  • Backdoor
    cửa hậu
  • backup
    Sao lưu
  • Bastion Host
    Máy chủ pháo đài
  • Biometric
    Sinh trắc học
  • Basic Testing
    Kiểm tra cơ bản
  • Biometric Information
    Thông tin sinh trắc học
  • Biometric System
    Hệ thống sinh trắc học
  • Bit Error Rate
    Tỷ lệ lỗi bit
  • Blacklist
    Danh sách đen
  • Blended Attack
    Tấn công hỗn hợp
  • Blue Team
    Đội xanh
  • Bot
    Bot
  • Bot Master
    Bot Master
  • Botnet
    Botnet
  • Brute Force Password Attack
    Tấn công vét cạn mật khẩu
  • Buffer Overflow
    Tràn bộ đệm
  • Buffer Overflow Attack
    Tấn công tràn bộ đệm
  • Byte
    Byte
  • Call Back
    Gọi lại
  • Certificate Policy
    Chính sách chứng thư
  • Certificate Revocation List (CRL)
    Danh sách thu hồi chứng chỉ
  • Certification
    Chứng nhận
  • Certification Authority (CA)
    Cơ quan chứng nhận
  • Discretionary access control (DAC)
    Kiểm soát truy cập tùy ý
  • Mandatory access control (MAC)
    Kiểm soát truy cập bắt buộc
  • Attribute-based access control (ABAC)
    Kiểm soát truy cập dựa trên thuộc tính
  • Role-based access control (RBAC)
    Kiểm soát truy cập dựa trên vai trò
  • Access control mechanism (ACM)
    Cơ chế kiểm soát truy cập
  • Access cross domain solution (ASM)
    Giải pháp truy cập đa tên miền
  • cross domain solution (CSL)
    Giải pháp đa tên miền
  • Access Control List (ACL)
    Danh sách kiểm soát truy cập
  • Access Point
    Điểm truy cập
  • access type
    Loại truy cập
  • Access Vector (AV)
    Vec tơ truy cập
  • analytical model
    Mô hình phân tích
  • attack
    Tấn công
  • attribute
    thuộc tính
  • audit
    đánh giá
  • audit scope
    phạm vi đánh giá
  • trusted platform module (TPM)
    Mô-đun nền tảng tin cậy
  • Truth Table
    Bảng chân lý
  • Turing Test
    Phép thử Turing
  • Universal Serial Bus (USB)
    USB
  • Unsupervised learning
    Học không giám sát
  • Variational Inference
    Biến phân
  • Verification key
    Khóa xác minh
  • Vernam cipher
    Hệ mật Vernam
  • Very high speed intergrated circuit Hardware Description Language (VHDL)
    ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các mạch tích hợp tốc độ rất cao
  • Virtual Memory
    Bộ nhớ ảo
  • Communications Protection
    Bảo vệ truyền tin
  • communications protocol
    Giao thức truyền thông
  • Communications satellite
    Vệ tinh truyền tin
  • Communications survivability
    khả năng duy tri hoạt động của hệ thống truyền tin
  • Communications system engineering
    Kỹ thuật hệ thống truyền thông
  • Compiler
    Trình biên dịch
  • Compression
    nén
  • Compressor
    Bộ nén
  • Security Identifier (SID)
    Định danh bảo mật
  • Sensor
    Cảm biến
  • Serial communications
    Truyền nối tiếp
  • Session layer
    Tầng phiên
  • Shared Secret Key
    Khóa bí mật chia sẻ
  • Single Purpose Processor (SPP)
    Bộ xử lý đơn dụng
  • small-scale fading
    Fading tầm hẹp
  • Smart Card
    Thẻ thông minh
  • Specialized computer
    Máy tính chuyên dụng
  • Spread Spectrum Communications system
    Hệ thống truyền thông trải phổ
  • Static Random Access Memory (SRAM)
    RAM Tĩnh
  • Storage Device
    Thiết bị lưu trữ
  • Supervised learning
    Học tập có giám sát
  • Synchronous data transmission
    Truyền dữ liệu đồng bộ
  • Tamper Detection
    Phát hiện xâm phạm
  • Tamper Evidence
    Bằng chứng xâm phạm
  • Tamper Response
    Đáp trả xâm phạm
  • Tamperproofing
    Chống giả mạo
  • Targeted attack
    Tấn công có mục tiêu
  • telegraph key
    Phím điện báo
  • telegrapher
    Nhân viên điện báo
  • Telegraphy
    Điện báo
  • teleprinter (TTY)
    Máy điện báo
  • teletype
    máy teletype
  • teletypewriter
    máy đánh chữ
  • Tempest
    Tempest
  • Terminal equipment (TE)
    Thiết bị đầu cuối
  • Thread (computing)
    Luồng (máy tính)
  • Threat
    Mối đe dọa
  • Threat hungting
    săn lùng mối đe dọa
  • throughput
    Thông lượng
  • Surface web
    web nổi
  • Data Breach
    vi phạm dữ liệu
  • Data Integrity
    toàn vẹn dữ liệu
  • Cyberbullying
    Bắt nạt trên mạng
  • Dark web
    Web đen
  • Dark net
    Dark net
  • Blocklist
    danh sách chặn
  • Access Control Service
    Dịch vụ kiểm soát truy cập
  • Access Matrix
    ma trận truy cập
  • Deny list
    danh sách từ chối
  • Digital Fingerprint
    Dấu vân tay kỹ thuật số
  • Digital Forensics
    Điều tra số
  • Drive-By Download Attack
    Tấn công Drive-By Download
  • Endpoint Protection
    Bảo vệ điểm cuối
  • Fileless Malware
    Mã độc fileless
  • Firewall (FW)
    Tường lửa
  • Greylist
    danh sách xám
  • hacker
    Tin tặc
  • Black Hat Hacker
    Tin tặc mũ đen
  • White Hat Hacker
    Tin tặc mũ trắng
  • honeypot
    honeypot
  • Identity and Access Management (IAM)
    Quản lý định danh và truy cập
  • Insider Threat
    Mối đe dọa nội bộ
  • Intrusion Prevention System (IPS)
    Hệ thống ngăn chặn xâm nhập
  • Intrusion Detection System (IDS)
    Hệ thống phát hiện xâm nhập
  • Intrusion Detection Prevention System (IDPS)
    Hệ thống phát hiện và ngăn chặn xâm nhập
  • Malvertising
    quảng cáo độc hại
  • MITRE ATT&CK™ Framework
    MITRE ATT&CK™ Framework
  • one-time passcode
    Mật khẩu dùng một lần
  • one-time PIN
    Mã PIN dùng một lần
  • one-time passcode
    Mật khẩu dùng một lần
  • one-time authorization code (OTAC)
    Mã xác thực một lần
  • dynamic password
    Mật khẩu động
  • Packet sniffing
    Nghe trộm gói tin
  • Packet sniffer
    Chương trình nghe trộm gói tin
  • protocol analyzer
    Chương trình phân tích gói tin
  • protocol analyzer
    Chương trình phân tích gói tin
  • network analyze
    Chương trình phân tích mạng
  • ARP cache poisoning attack
    Tấn công đầu độc bộ nhớ đệm ARP
  • Social engineering attack
    Tấn công kỹ nghệ xã hội
  • Phishing attack
    Tấn công lừa đảo
  • Spear Phishing attack
    Tấn công Spear Phishing
  • Whaling attack
    Tấn công săn bắt cá voi
  • whaling phishing
    Lừa đảo săn bắt cá voi
  • Whaling Phishing attack
    Tấn công lừa đảo săn bắt cá voi
  • Baiting attack
    Tấn công mồi chài
  • Honey Trap attack
    Tấn công bẫy mật
  • Pretexting attack
    Tấn công giả vờ
  • Connection-Oriented Protocol
    Giao thức hướng kết nối
  • Connectionless Protocol
    Giao thức không kết nối
  • Data packet (packet)
    Gói tin
  • Hypertext
    Siêu văn bản
  • Hyperlink
    Siêu liên kết
  • HyperText Markup Language (HTML)
    ngôn ngữ đánh dấu siêu văn
  • HyperText Transfer Protocol (HTTP)
    giao thức truyền tải siêu văn bản
  • Watering Hole attack
    Tấn công hố nước
  • Impersonation attack
    Tấn công mạo danh
  • Shoulder Surfing attack
    Tấn công nhìn qua vai
  • Dumpster Diving attack
    Tấn công lục thùng rác
  • Vishing attack
    Tấn công lừa đảo bằng giọng nói
  • Vishing attack
    Tấn công lừa đảo bằng giọng nói
  • Advanced Threat Protection (ATP)
    Bảo vệ mối đe dọa nâng cao
  • Anti-Botnet
    Chống Botnet
  • Anti-Malware
    Chống phần mềm độc hại
  • Advanced Research Projects Agency Network (ARPANET)
    Mạng lưới cơ quan với các đề án nghiên cứu tân tiến
  • Smishing attack
    Tấn công lừa đảo qua tin nhắn
  • Scareware attack
    Tấn công hù dọa
  • Transmission Control Protocol (TCP)
    Giao thức điều khiển truyền vận
  • Open Systems Interconnection Model (OSI Model)
    Mô hình tham chiếu kết nối các hệ thống mở
  • Debugging
    Gỡ lỗi
  • World Wide Web (WWW)
    mạng liên kết toàn cầu
  • Uniform Resource Locator (URL)
    định vị tài nguyên thống nhất
  • web page
    trang web
  • website
    website
  • home page
    trang chủ
  • web browser
    trình duyệt web
  • web server
    máy chủ web
  • E-mail
    thư điện tử
  • mail server
    máy chủ thư điện tử
  • Mail Transfer Agent (MTA)
    Thành phần chuyển thư
  • Mail Delivery Agent (MDA)
    Thành phần phân phát thư
  • Mail User Agent (MUA)
    Trình duyệt thư
  • Simple Mail Transfer Protocol (SMTP)
    giao thức truyền thư đơn giản
  • Post Office Protocol (POP)
    giao thức bưu điện
  • Post Office Protocol version 2 (POP2)
    giao thức bưu điện phiên bản 2
  • Post Office Protocol version 3 (POP3)
    giao thức bưu điện phiên bản 3
  • Internet Message Access Protocol (IMAP)
    Giao thức truy cập thông báo Internet
  • Multipurpose Internet Mail Extensions (MIME)
    Giao thức mở rộng thư điện tử Internet đa mục đích
  • Computer Virus
    Vi-rút máy tính
  • Trojan
    Trojan
  • Computer Worm
    Sâu máy tính
  • Ransomware
    Mã độc tống tiền
  • Network protocol
    giao thức mạng
  • Network topology
    Cấu trúc mạng
  • Point to Point Topology
    Cấu trúc liên kết điểm-điểm
  • Star Topology
    Cấu trúc liên kết hình sao
  • Bus Topology
    Cấu trúc liên kết dạng tuyến
  • Authorization
    Ủy quyền
  • Automated Security Monitoring
    Giám sát bảo mật tự động
  • Availability
    Tính sẵn sàng
  • Computer Abuse
    Lạm dụng máy tính
  • Content Filtering
    Lọc nội dung
  • Spyware
    Phần mềm gián điệp
  • Adware
    phần mềm quảng cáo
  • Pretty Good Privacy (PGP)
    Giao thức PGP
  • Open Pretty Good Privacy (OpenPGP)
    Giao thức OpenPGP
  • database (DB)
    cơ sở dữ liệu
  • Database Management System (DBMS)
    Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
  • relational database
    Cơ sở dữ liệu quan hệ
  • Relational Database Management System (RDBMS)
    Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ
  • Structured Query Language (SQL)
    ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc
  • Not Only SQL database (NoSQL)
    cơ sở dữ liệu NoSQL
  • distributed database
    cơ sở dữ liệu phân tán
  • Open Web Application Security Project (OWASP)
    OWASP
  • Peer to Peer Network (P2P Network)
    Mạng ngang hàng
  • Client - Server Network
    Mạng máy chủ máy khách
  • Domain Name System (DNS)
    Hệ thống phân giải tên miền
  • Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP)
    Giao thức DHCP
  • Internet Protocol address (IP address)
    Địa chỉ IP
  • Internet Protocol version 4 Address (IPv4 Address)
    Địa chỉ IPv4
  • Internet Protocol version 6 Address (IPv6 Address)
    Địa chỉ IPv6
  • Media Access Control Address (MAC Address)
    Địa chỉ MAC
  • Network Time Protocol (NTP)
    Giao thức NTP
  • Denial-of-Service attack (DoS)
    Tấn công từ chối dịch vụ
  • Distributed Denial of Service attack (DDoS)
    Tấn công từ chối dịch vụ phân tán
  • TCP SYN/ACK flooding attack
    Tấn công làm tràn kết nối TCP
  • TCP sequence prediction attack
    tấn công dự đoán chuỗi TCP
  • TCP sequence number attack
    Tấn công dựa vào số thứ tự TCP
  • TCP/IP Hijacking attack
    Tấn công chiếm kết nối TCP/IP
  • DNS Hijacking attack
    Tấn công đánh cắp DNS
  • DNS Redirection attack
    Tấn công chuyển hướng DNS
  • DNS poisoning attack
    Tấn công đầu độc DNS
  • Ping of Death Attack
    Tấn công Ping of Death
  • Spoofing attack
    Tấn công giả mạo
  • Internet Protocol Spoofing attack
    Tấn công giả mạo địa chỉ IP
  • ARP Spoofing attack (ARP Spoofing)
    Tấn công giả mạo ARP
  • Address Resolution Protocol (ARP)
    Giao thức phân giải địa chỉ
  • Computer mouse
    Chuột máy tính
  • Computer Security Incident
    Sự cố bảo mật máy tính
  • computer security object
    Đối tượng bảo mật máy tính
  • computer security subsystem
    Hệ thống con bảo mật máy tính
  • Computer vision
    Thị giác máy tính
  • conditional probability
    Xác suất có điều kiện
  • Configuration
    Cấu hình
  • Constant
    Hằng số
  • Contact Smart Card
    Thẻ thông minh tiếp xúc
  • Contactless Smart Card
    Thẻ thông minh không tiếp xúc
  • Control Bus
    Bus điều khiển
  • Control System
    Hệ thống điều khiển
  • Convolutional Neural Network (CNN)
    Mạng Nơ ron tích chập
  • Copy protected
    Chống sao chép
  • Cosmic noise
    nhiễu vũ trụ
  • cryptographic alarm
    Báo động mật mã
  • cryptographic ancillary equipment
    Thiết bị phụ trợ mật mã
  • Cryptographic Application Programming Interface
    Giao diện lập trình ứng dụng mật mã
  • cryptographic binding
    Ràng buộc mật mã
  • Cryptographic checksum
    Tổng kiểm tra mật mã
  • cryptographic component
    Thành phần mật mã
  • Cryptographic device
    Thiết bị mật mã
  • cryptographic incident
    Sự cố mật mã
  • Cryptographic keying relationship
    Mối quan hệ khóa mật mã
  • cryptographic material
    Tài liệu mật mã
  • Cryptographic mechanism
    Cơ chế mật mã
  • Cryptographic service
    Dịch vụ mật mã
  • cryptographic system evaluation
    Đánh giá hệ thống mật mã
  • Current Instruction Register (CIR)
    Thanh ghi lệnh hiện tại
  • Custom-built PC
    Máy tính được chế tạo tùy chỉnh
  • data augmentation
    Tăng cường dữ liệu
  • Data Bus
    Bus dữ liệu
  • Data Compression
    Nén dữ liệu
  • Data Frame
    Khung dữ liệu
  • Data Manipulation Language
    Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
  • Data mining
    Khai phá dữ liệu
  • data science
    Khoa học dữ liệu
  • Data signal
    Tín hiệu dữ liệu
  • Data subscriber terminal equipment
    Thiết bị đầu cuối thuê bao số liệu
  • Data switching exchange (DSE)
    Tổng đài chuyển mạch số liệu
  • Data Terminating Equipment (DTE)
    Thiết bị dữ liệu đầu cuối
  • Datalink layer
    Tầng Liên kết dữ liệu
  • Decision Tree
    Cây quyết định
  • Deep learning
    Học sâu
  • deferred initialization
    Khởi tạo trễ
  • Device Driver
    Trình điều khiển thiết bị
  • device enumeration
    Liệt kê thiết bị
  • Diagnostic program
    Chương trình chuẩn đoán
  • differential mode interterence
    Can nhiễu vi sai
  • differential pulse-code modulation (DPCM)
    điểu chế xung mã vi sai
  • differentiating network
    Mạng vi sai
  • diffraction
    Nhiễu xạ
  • digital modulation
    Điều chế số
  • digital multiplexer
    Bộ ghép kênh số
  • Digital Signal
    Tín hiệu số
  • Digital Signal Processor (DSP)
    Bộ xử lý tín hiệu số
  • Digital to Analog Converter (DAC)
    Bộ chuyển đổi số sang tương tự
  • Digital Versatile Disc (DVD)
    Đĩa đa năng kỹ thuật số
  • diplomatic cable
    Điện tín ngoại giao
  • direct memory access (DMA)
    Truy cập bộ nhớ trực tiếp
  • Discrete Fourier Transform (DFT)
    Biến đổi Fourier rời rạc
  • Disk Encryption
    Mã hóa ổ đĩa
  • Distributed Hash Table (DHT)
    Bảng băm phân tán
  • Dual channel controller (DCC)
    Bộ điều khiển kênh đôi
  • dynamic code analyzer
    Bộ Phân tích mã động
  • Dynamic Random Access Memory (DRAM)
    RAM Động
  • Electrically Erasable Programmable Read Only Memory (EEPROM)
    Bộ nhớ chỉ đọc khả trình có thể xóa được bằng điện
  • Electromagnetic interference (EMI)
    Nhiễu điện từ
  • electromagnetic radiation (EMR)
    Bức xạ điện từ
  • Electronic Counter Measure (ECM)
    Biện pháp đối phó điện tử
  • Electronic warfare (EW)
    Tác chiến điện tử
  • Embedded System
    Hệ thống nhúng
  • emission security
    An toàn bức xạ
  • end-of-life (EOL)
    Thời điểm kết thúc
  • End-Of-Message
    Kết thúc thông báo
  • End-of-Text (ETX)
    Kết thúc truyền văn bản
  • enquiry character (ENQ)
    Ký tự truy vấn
  • Entropy Source
    Nguồn Entropy
  • enumerate
    liệt kê
  • Erasable Programmable Read-Only Memory (EPROM)
    bộ nhớ chỉ đọc khả trình có thể xóa được
  • Erroneous Data
    Dữ liệu lỗi
  • failure control
    Kiểm soát lỗi
  • Error frame
    Khung báo lỗi
  • Multilevel security (MLS)
    Bảo mật nhiều cấp độ
  • Multiple access
    Đa truy cập
  • Multithreading
    Đa luồng
  • National Institute of Standards and Technology (NIST)
    Viện tiêu chuẩn và kỹ thuật quốc gia
  • Natural Language Processing (NLP)
    Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
  • Network layer
    Tầng mạng
  • noise source
    Nguồn nhiễu
  • Nonce
    Giá trị Nonce
  • Nonparametric test
    Kiểm định phi tham số
  • non-physical random number generator
    Bộ tạo số ngẫu nhiên phi vật lý
  • Non-targeted attack
    Tấn công không có mục tiêu
  • Open Systems Interconnection Model (OSI Model)
    Mô hình tham chiếu kết nối các hệ thống mở
  • Optical Storage
    lưu trữ quang học
  • Optimize
    Tối ưu hóa
  • Oscilloscope
    Máy hiện sóng
  • Output Device
    Thiết bị đầu ra
  • Overload frame
    Khung quá tải
  • Packet
    Gói
  • Packet buffer
    Bộ đệm gói
  • Packet switching
    Chuyển mạch gói
  • Packet switching network
    Mạng chuyển mạch gói
  • Packet switching node
    Nút chuyển mạch gói
  • parallel
    Song song
  • Parallel computer
    Máy tính song song
  • Parallel execution
    Thực thi song song
  • Parallel transmission
    Truyền song song
  • Parity Check
    Kiểm tra chẵn lẻ
  • Partition
    Phân vùng
  • passive satellite
    Vệ tinh thụ động
  • passphrase
    Cụm mật khẩu
  • Path loss
    Suy hao đường truyền
  • Path quality analysis
    Phân tích chất lượng đường truyền
  • Pattern recognition
    Nhận dạng mẫu
  • Peripheral
    Thiết bị ngoại vi
  • Phase Shift Keying (PSK)
    Khoá dịch pha
  • Physical layer
    Tầng Vật lý
  • Physical noise source
    Nguồn nhiễu vật lý
  • physical random number generator
    Bộ tạo số ngẫu nhiên vật lý
  • physical security
    An toàn vật lý
  • Physical Unclonable Function (PUF)
    Chức năng vật lý không thể sao chép
  • power-on self-test (POST)
    Tự kiểm tra khi bật nguồn
  • presentation attack
    Tấn công trình diện
  • presentation attack instrument (PAI)
    Công cụ tấn công trình diện
  • Presentation layer
    Tầng trình bày
  • probability distribution
    Phân phối xác suất
  • programmable logic device (PLC)
    Thiết bị logic lập trình được
  • Programmable Read Only Memory (PROM)
    Bộ nhớ chỉ đọc lập trình được
  • Proximity Card
    Thẻ cảm ứng
  • pseudorandom noise
    Nhiễu giả ngẫu nhiên
  • pseudo-random-noise code
    Mã nhiễu giả ngẫu nhiên
  • public land mobile network (PLMN)
    Mạng di động mặt đất công cộng
  • Public Switched Telephone Network (PSTN)
    mạng điện thoại chuyển mạch công cộng
  • Punched tape
    Băng đục lỗ
  • Quadrature Phase Shift Keying (QPSK)
    Điều chế pha vuông góc
  • quatization
    Lượng tử hoá
  • quatization level
    Mức lượng tử hoá
  • radiant energy
    Năng lượng bức xạ
  • radiation
    bức xạ
  • Radio
    Vô tuyến điện
  • Radio communication
    Truyền thông vô tuyến
  • Radio Detection and Ranging (Radar)
    Phát hiện và đo cự ly bằng sóng vô tuyến
  • radio equipment
    Thiết bị vô tuyến
  • Radio Frequency Identification (RFID)
    Nhận dạng tần số vô tuyến
  • radio frequency shielding (RF shielding)
    Che chắn tần số vô tuyến
  • Radio relay system
    Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến
  • Radio Telegram (RFR)
    Điện tín vô tuyến
  • Radio telegraphy
    Vô tuyến điện báo
  • Radio wave
    Sóng vô tuyến
  • radiotelegraphy
    Điện báo vô tuyến
  • Rainbow table
    Bảng cầu vồng
  • Random Access Memory (RAM)
    Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
  • random process
    Quá trình ngẫu nhiên
  • Range Check
    Kiểm tra phạm vi
  • Raspberry Pi
    Raspberry Pi
  • Read Only Memory (ROM)
    Bộ nhớ chỉ đọc
  • Recovery time
    Thời gian khôi phục
  • Recurrent Neural Network (RNN)
    Mạng Nơ ron quy hồi
  • Redundancy
    Dự phòng
  • reinforcement learning
    Học tăng cường
  • Remote communication
    Giao tiếp từ xa
  • Remote Identity Verification
    Xác minh danh tính từ xa
  • remote terminal
    Thiết bị đầu cuối từ xa
  • Router
    Bộ định tuyến
  • Salt
    Giá trị salt
  • Satellite System
    Hệ thống vệ tinh
  • scalable architecture
    Kiến trúc có thể mở rộng
  • schedule
    Lập lịch
  • Frequency Hopping Spread Spectrum (FHSS)
    Kỹ thuật trải phổ nhảy tần
  • Frequency Modulation (FM)
    Điều chế tần số
  • Frequency-shift keying (FSK)
    Khoá dịch chuyển tần số
  • Full Duplex
    Song công hoàn toàn
  • Gaussian distribution
    phân phối Gauss
  • Gaussian noise
    nhiễu Gauss
  • General Purpose Processor (GPP)
    Bộ xử lý đa năng
  • General-purpose computer
    Máy tính đa năng
  • Generative AI
    Trí tuệ nhân tạo tạo sinh
  • Global Positioning System (GPS)
    Hệ thống định vị toàn cầu
  • Global System for Mobile Communications (GSM)
    Hệ hống thông tin di động toàn cầu
  • Half Duplex
    Bán song công
  • hard disk drive (HDD)
    Ổ đĩa cứng
  • High-Definition Multimedia Interface (HDMI)
    Giao diện đa phương tiện chất lượng cao
  • Hopping Frequency Set (HFS)
    Tập tần số nhảy tần
  • Huffman code
    Mã Huffman
  • hybrid security control
    kiểm soát an ninh lai
  • Hyper Text Transfer Protocol Secure (HTTPS)
    Giao thức truyền siêu văn bản có bảo mật
  • Hyperparameter
    Siêu tham số
  • Face detection
    Phát hiên khuôn mặt
  • Face identification
    Nhận dạng khuôn mặt
  • Face scanning
    Quét khuôn mặt
  • Fading
    Fading
  • fail secure
    không an toàn
  • failover
    Chuyển đổi dự phòng
  • fail-safe system
    Hệ thống tự an toàn
  • failure access
    truy cập thất bại
  • failure control
    Kiểm soát lỗi
  • Faraday cage
    Lồng Faraday
  • Fault tolerance
    Khả năng chịu lỗi
  • Federal Information Processing Standard (FIPS)
    Tiêu chuẩn xử lý thông tin liên bang
  • Field Programmable Gate Array (FPGA)
    Mảng cổng lập trình được dạng trường
  • Fingerprint biometrics
    Sinh trắc vân tay
  • Fingerprint identification
    Nhận dạng vân tay
  • first in, first out (FIFO)
    Phương pháp FIFO
  • Flash Memory
    Bộ nhớ Flash
  • Flowchart
    Lưu đồ
  • Fourier transform
    Biến đổi Fourier
  • identifier
    Nhận dạng
  • idle channel noise
    tạp âm kênh rỗi
  • Image recognition
    Nhận dạng hình ảnh
  • Immediate message
    Thông báo khẩn
  • incidental radiation đevice
    Thiết bị bức xạ ngẫu nhiên
  • Independence
    Độc lập
  • indirect wave
    sóng gián tiếp
  • information and communications technology (ICT)
    Công nghệ thông tin và truyền thông
  • Information bearer channel
    Kênh mang thông tin
  • information noise
    Nhiễu thông tin
  • Information security
    An toàn thông tin
  • information System Security Engineer
    Kỹ sư bảo mật hệ thống thông tin
  • information system security plan
    Kế hoạch bảo mật hệ thống thông tin
  • information system service
    Dịch vụ hệ thống thông tin
  • information system-related security risks
    rủi ro bảo mật liên quan đến hệ thống thông tin
  • Information transfer
    Truyền thông tin
  • information value
    giá trị thông tin
  • inospheric absorption
    Hấp thụ tầng điện ly
  • inospheric scatter
    Tán xạ tầng điện ly
  • Input Device
    Thiết bị đầu vào
  • Integrated Circuit (IC)
    Vi mạch tích hợp
  • Integrated Circuit Technology (ICT)
    Công nghệ mạch tích hợp
  • Integrated Development Environment (IDE)
    Môi trường phát triển tích hợp
  • internal memory
    Bộ nhớ trong
  • internal security control
    Kiểm soát an ninh nội bộ
  • International Telecommunication Union (ITU)
    Liên minh viễn thông quốc tế
  • Interrupt Handler
    Trình xử lý ngắt
  • Ionosphere
    Tầng điện ly
  • jamming
    Gây nhiễu
  • JAVA Card
    Thẻ Java
  • key administration
    quản trị khóa
  • key derivation function (KDF)
    hàm dẫn xuất khóa
  • Key destruction
    Phá hủy khóa
  • Key Extraction Function
    Hàm trích xuất khóa
  • Keyboard
    Bàn phím
  • keyboard, video, and mouse switch (KVM)
    Chuyển mạch KVM
  • Know Your Customer (KYC)
    Nhận diện khách hàng
  • Large Language Model (LLM)
    Mô hình ngôn ngữ lớn
  • large-scale fading
    fading tầm rộng
  • Length Check
    Kiểm tra độ dài
  • linear regression
    Hồi quy tuyến tính
  • load
    Tải
  • Load Balancing
    Cân bằng tải
  • Load factor
    Hệ số tải
  • logic circuit
    Mạch logic
  • Logic Gate
    Cổng logic
  • Logical partition (LPAR)
    Phân vùng logic
  • Lossless Compression
    Nén không mất dữ liệu
  • Lossy Compression
    Nén tổn thất
  • Machine Learning
    Học máy
  • Magnetic card
    Thẻ từ
  • mainboard
    Bo mạch chủ
  • Markov chain
    Chuỗi Markov
  • Spoofing attack
    Tấn công giả mạo
  • Memory Card
    Thẻ nhớ
  • Micro Processing Unit (MPU)
    Bộ vi xử lý
  • Microprocessor Card
    Thẻ vi mạch
  • Mobile Allocation Index Offset (MAIO)
    Độ lệch chỉ số ấn định di động
  • Model hardening
    Gia cố mô hình
  • Morse code
    Mã Morse
  • Multi-applications Smart Card
    Thẻ thông minh đa ứng dụng
  • Đã sao chép!
    Thống kê truy cập
    • Đang online: 1
    • Hôm nay: 1
    • Trong tuần: 1
    • Tất cả: 1

    CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ

    Địa chỉ: 141 đường Chiến Thắng, phường Thanh Liệt, thành phố Hà Nội.  

    Website: bcy.gov.vn     Tổng biên tập: Thiếu tướng Hồ Văn Hương

    Quyết định cho phép hoạt động: Số: 842/QĐ-BCY, ngày 05/9/2025