image banner
 
  • Băng mã kép
  • Nguyên tố một
  • Máy mã khóa trong
  • Tài liệu, trang thiết bị kỹ thuật mật mã dự trữ
  • Ciphertext-only attack (COA)
    Tấn công chỉ dùng bản mã
  • Máy mã thoại
  • Mô hình an toàn cơ sở dữ liệu nhiều mức
  • Nguyên tố đôi
  • Post-quantum cryptography (PQC)
    Mật mã hậu lượng tử
  • Nguyên tố đột xuất
  • Quản lý kỹ thuật mật mã
  • Máy mã thoại, fax
  • Tài liệu, trang thiết bị kỹ thuật mật mã dự bị
  • Nguyên tố phổ biến
  • Quy luật cuối điện
  • Mã dịch tổng hợp
  • Mã dịch viên
  • Mã đơn
  • Mã đuổi
  • Máy mã điện tử
  • Năng suất mã hóa
  • Mã kép
  • Báo mã chữ viết tắt
  • Báo mã gạch dưới
  • Chỉ số phiên bản của sản phẩm mật mã
  • Chính sách mật mã
  • Chống sao chép tài liệu mật mã
  • Chữ chỉ biểu
  • Tiêu chuẩn sửa sai
  • Tín hiệu dữ liệu
  • Algebraic attack
    Tấn công đại số
  • Dirac notation
    Ký hiệu Dirac
  • Denial-of-Service attack (DoS)
    Tấn công từ chối dịch vụ
  • Derived key
    Khóa dẫn xuất
  • Diffie-Hellman protocol
    Giao thức Diffie-Hellman
  • Cybersecurity threat
    Nguy cơ đe dọa an ninh mạng
  • Data origin authentication
    Xác thực nguồn gốc dữ liệu
  • Data security
    An toàn dữ liệu
  • Decode
    Giải ghi mã
  • Data Loss Prevention (DLP)
    Ngăn chặn mất dữ liệu
  • Decryption oracle
    Bộ tiên tri giải mã
  • Deterministic random bit generator
    Bộ tạo bit ngẫu nhiên tất định
  • Deutsch-Josza algorithm
    Thuật toán Deutsch-Josza
  • Nguồn tạo khóa
  • Nguồn tin mật
  • Quản lý điện mật
  • Quy luật cấu trúc
  • Tài liệu, trang thiết bị nghiệp vụ mật mã
  • Bra-ket notation
    Ký hiệu Bra-ket
  • Cipher block chaining mode (CBC)
    Chế độ CBC
  • Thủ tục chuyển điện
  • Thủ tục điện mã
  • Civil cryptographic service
    Dịch vụ mật mã dân sự
  • Code based signature scheme
    Lược đồ chữ ký số dựa trên mã sửa sai
  • Completely Automated Public Turing Test to Tell Computers and Humans Apart (CAPTCHA)
    Phép kiểm tra Turing công khai tự động hoàn toàn để phân biệt máy tính với người
  • Controlled-NOT gate (CNOT gate)
    Cổng CNOT
  • Cryptographic checksum
    Tổng kiểm tra mật mã
  • Civil cryptographic product
    Sản phẩm mật mã dân sự
  • Cryptographic authentication
    Xác thực mật mã
  • Cryptographic Module Security Policy
    Chính sách an toàn của môđun mật mã
  • Cryptographic primitive
    Nguyên thủy mật mã
  • Cryptographic protocol
    Giao thức mật mã
  • Cryptography device
    Thiết bị mật mã
  • Cryptographic equipment
    Thiết bị mật mã
  • Cryptographic service message
    Thông báo chuyển mật mã
  • Cyberinformation security incident
    Sự cố an toàn thông tin mạng
  • Quantum cryptography
    Mật mã lượng tử
  • Quantum decoherence
    Mất liên kết lượng tử
  • Quantum digital signature (QDS)
    Chữ ký số lượng tử
  • Quantum embedding
    Nhúng lượng tử
  • Quantum Entanglement
    Liên đới lượng tử
  • Rối lượng tử
  • Quantum error correction
    Sửa lỗi lượng tử
  • Quantum gate
    Cổng lượng tử
  • Quantum gradient
    Độ dốc lượng tử
  • Quantum Information Science and Technology (QIST)
    Khoa học và Công nghệ thông tin lượng tử
  • Quantum key distribution (QKD)
    Phân phối khóa lượng tử
  • Quantum Machine Learning (QML)
    Máy học lượng tử
  • Quantum measurement
    Đo lường lượng tử
  • Quantum mechanics
    Cơ học lượng tử
  • Quantum parallelism
    Song song lượng tử
  • Quantum phase
    Pha lượng tử
  • Quantum programming
    Lập trình lượng tử
  • Quantum programming
    Lập trình lượng tử
  • Quantum Programming Language (QPL)
    Ngôn ngữ lập trình lượng tử
  • Quantum pseudorandom generator
    Bộ tạo dãy giả ngẫu nhiên lượng tử
  • Quantum ramdom number generator (QRNG)
    Bộ tạo số ngẫu nhiên lượng tử
  • Quantum Random Oracle Model (QROM)
    Mô hình Bộ tiên tri ngẫu nhiên lượng tử
  • Quantum simulation
    Mô phỏng lượng tử
  • Quantum state
    Trạng thái lượng tử
  • Quantum superposition
    Sự chồng chập lượng tử
  • Quantum tunneling
    Đường hầm lượng tử
  • quantum-resistant cryptography
    Mật mã kháng lượng tử
  • quantum-safe cryptography
    Mật mã an toàn lượng tử
  • Quipper
    Ngôn ngữ lập trình Quipper
  • r-multi-preimage attack
    Tấn công r-tiền ảnh
  • Rabin Digital Signature Scheme
    Lược đồ chữ ký số Rabin
  • Radiation
    Bức xạ
  • Rainbow table
    Bảng cầu vồng
  • Rainbow table attack
    Tấn công bảng cầu vồng
  • Random Bit Generator (RBG)
    Bộ tạo bit ngẫu nhiên
  • Random Excursions Test
    Kiểm tra chu trình ngẫu nhiên
  • Random Excursions variant test
    Kiểm tra biến thể chu trình ngẫu nhiên
  • Random function
    Hàm ngẫu nhiên
  • Random key
    Khóa ngẫu nhiên
  • Random number
    Số ngẫu nhiên
  • Random oracle (RO)
    Bộ tiên tri ngẫu nhiên
  • Random Oracle Model (ROM)
    Mô hình Bộ tiên tri ngẫu nhiên
  • Random permutation
    Hoán vị ngẫu nhiên
  • Random sequence
    Dãy ngẫu nhiên
  • Random variable
    Biến ngẫu nhiên
  • Randomness extraction
    Trích xuất ngẫu nhiên
  • Ransomware
    Mã độc tống tiền
  • Raw random number
    Số ngẫu nhiên thô
  • Real Time Control Protocol (RTCP)
    Giao thức điều khiển thời gian thực
  • Real Time Streaming Protocol (RTSP)
    Giao thức truyền tin luồng thời gian thực
  • Realtime Transport Protocol (RTP)
    Giao thức truyền tải thời gian thực
  • Rectangle attack
    Tấn công hình chữ nhật
  • RED key
    Khóa ở dạng rõ
  • RED/BLACK separation
    Phân tách đỏ/đen
  • Redaction key
    Khóa được biên tập
  • Registration authority (RA)
    Thẩm quyền đăng ký
  • Rekey
    Thay khóa
  • Related key attack
    Tấn công khoá quan hệ
  • Relational database
    Cơ sở dữ liệu quan hệ
  • Relational Database Management System (RDBMS)
    Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ
  • Relatively prime
    Nguyên tố cùng nhau
  • Reliability
    Tính tin cậy
  • Remote Authentication Dial-In User Service (RADIUS)
    Giao thức người dùng quay số xác thực từ xa
  • Remote communication
    Giao tiếp từ xa
  • Remote Identity Verification (RIV)
    Xác minh danh tính từ xa
  • Replay attack
    Tấn công phát lại
  • Residual risk
    Độ rủi ro còn dư
  • Resilient function
    Hàm đàn hồi
  • Response to a cyberinformation security incident
    Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng
  • Reusable Password
    Mật khẩu tái sử dụng
  • Reversible encryption
    Mã hóa có thể nghịch đảo
  • Rijndael
    Mã khối Rijndael
  • Ring learning with errors (RLWE)
    Học với lỗi trên vành
  • Ring signature
    Chữ ký số vòng
  • Risk analysis
    Phân tích rủi ro
  • Risk analysis methodologies
    Phương pháp luận phân tích độ rủi ro
  • Risk assessment
    Đánh giá độ rủi ro
  • Risk index
    Chỉ số rủi ro
  • Risk management
    Quản lý rủi ro
  • Rivest-Shamir-Adleman encryption (RSA)
    Hệ mật RSA
  • Role-based access control (RBAC)
    Mô hình kiểm soát truy cập dựa trên vai trò
  • Root certificate
    Chứng thư gốc
  • Root Certification Authority
    Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia
  • Round key
    Khóa vòng
  • Rowhammer attack
    Tấn công Rowhammer
  • RSA-Probabilistic Signature Scheme (RSA-PSS)
    Lược đồ chữ ký số RSA-PSS
  • Rule-based security policy
    Chính sách an toàn dựa trên quy tắc
  • Running key cipher
    Hệ mật khóa biến đổi
  • Runs test
    Kiểm tra loạt
  • S-box
    S-hộp
  • salt
    Giá trị salt
  • Schnorr signature
    Chữ ký số Schnorr
  • Searchable encryption
    Mã hóa có thể tìm kiếm
  • Second near-preimage attack
    Tấn công gần tiền ảnh thứ hai
  • Second preimage attack
    Tấn công tìm tiền ảnh thứ hai
  • Second preimage resistance
    Tính kháng tiền ảnh thứ hai
  • Second preimage resistant hash function
    Hàm băm kháng tiền ảnh thứ hai
  • Second pseudo preimage attack
    Tấn công giả tiền ảnh thứ hai
  • Secret key
    Khóa bí mật
  • Secret keying material
    Nguyên liệu khóa bí mật
  • Secret parameter
    Tham số bí mật
  • Secret sharing
    Chia sẻ bí mật
  • Secret sharing scheme
    Lược đồ chia sẻ bí mật
  • Secure channel
    Kênh an toàn
  • Secure cryptographic device
    Thiết bị mật mã an toàn
  • Secure environment
    Môi trường an toàn
  • Secure hash algorithm 1 (SHA-1)
    Hàm băm SHA-1
  • Secure hash algorithm 2 (SHA-2)
    Hàm băm SHA-2
  • Secure hash algorithm 3 (SHA-3)
    Hàm băm SHA-3
  • Secure Hash Algorithms (SHA)
    Thuật toán băm an toàn
  • Secure hash standard (SHS)
    Tiêu chuẩn băm an toàn
  • Secure information
    An ninh thông tin
  • Secure logic
    An toàn logic
  • Secure management information base
    Cơ sở thông tin quản lý an toàn
  • Secure multi-party computation (SMPC)
    Tính toán nhiều bên an toàn
  • Secure network connection
    Kết nối mạng an toàn
  • Secure operating system
    Hệ điều hành an toàn
  • Secure physical
    An toàn vật lý
  • Secure RTP (SRTP)
    Giao thức SRTP
  • Secure Shell Protocol (SSH)
    Giao thức SSH
  • Secure Socket Layer (SSL)
    Giao thức bảo mật tầng socket
  • Secure telephone system
    Hệ thống điện thoại mật
  • Secure/Multipurpose Internet Mail Extensions (S/MIME)
    Giao thức mở rộng thư điện tử Internet đa mục đích có bảo mật
  • Security architecture
    Kiến trúc bảo mật
  • Security association (SA)
    Liên kết an toàn
  • Security Association Database (SAD)
    Cơ sở dữ liệu liên kết an toàn
  • Security association identifier (SAID)
    Định danh liên kết an toàn
  • Security assurance
    Đảm bảo an toàn
  • Security audit
    Kiểm toán bảo mật
  • Security compliant channel
    Kênh tuân thủ an toàn
  • Security compromise
    Thỏa hiệp bảo mật
  • Security event
    Sự kiện bảo mật
  • Security Event Management (SEM)
    Quản lý sự kiện an toàn
  • Security gateway
    Cổng bảo mật
  • Security implementation standard
    Tiêu chuẩn thực thi an toàn
  • Security Incident response
    Phản hồi sự cố an toàn
  • Security Information and Event Management (SIEM)
    Quản lý thông tin và sự kiện an toàn
  • Security Information Management (SIM)
    Quản lý thông tin an toàn
  • Security label
    Nhãn an toàn
  • Security level
    Mức an toàn
  • Security mechanism
    Cơ chế an toàn
  • Security model
    Mô hình an toàn
  • Security Operations Center (SOC)
    Trung tâm điều hành an ninh
  • Security Orchestration, Automation and Response (SOAR)
    Công nghệ điều phối, tự động hóa và ứng phó an toàn
  • Security parameters index (SPI)
    Chỉ số tham số bảo mật
  • Security policy
    Chính sách an toàn/bảo mật
  • Security service
    Dịch vụ an toàn
  • Security strength
    Độ an toàn
  • Security testing
    Thử nghiệm an toàn
  • Seed key
    Khóa mầm
  • Self-signed certificate
    Chứng thư tự ký
  • Self-synchronous stream cipher
    Mã dòng tự đồng bộ
  • Semi-invasive physical attack
    Tấn công bán xâm lấn
  • Semiprime
    Số nửa nguyên tố
  • Semiweak key
    Khóa nửa yếu
  • Sensitive information
    Thông tin nhạy cảm
  • Sequence number
    Số tuần tự
  • Sequentical key search
    Tấn công thử lần lượt
  • Serial communication
    Truyền nối tiếp
  • Serial test
    Kiểm tra tần số
  • Session Initiation Protocol (SIP)
    Giao thức SIP
  • Session key
    Khóa phiên
  • Session security level
    Mức an toàn phiên
  • Shared Key Authentication (SKA)
    Xác thực khóa chia sẻ
  • Shared Secret Key
    Khóa bí mật chia sẻ
  • Shift cipher
    Mã dịch vòng
  • Shor’s algorithm
    Thuật toán Shor
  • Short Integer Solution Problem (SIS)
    Bài toán Giải pháp số nguyên ngắn
  • Shortest Independent Vectors Problem (SIVP)
    Bài toán các vectơ độc lập ngắn nhất
  • Shortest Vector Problem (SVP)
    Bài toán vectơ ngắn nhất
  • Tấn công nhìn qua vai
    Tấn công nhìn qua vai
  • Kênh kề
    Kênh kề
  • Side-Channel Analysis (SCA)
    Phân tích kênh kề
  • Side-Channel Attack
    Tấn công kênh kề
  • Signal protocol
    Giao thức Signal
  • Signature deconstruction
    Tách rời chữ ký
  • Signature generation
    Tạo chữ ký
  • Signature validation
    Xác thực chữ ký
  • Signature verification
    Kiểm tra chữ ký
  • Signature verification algorithm
    Thuật toán kiểm tra chữ ký số
  • Signcryption
    Ký mã
  • signcryption algorithm
    Thuật toán ký-mã
  • Signcryption mechanism
    Cơ chế ký-mã
  • Signed data
    Dữ liệu đã ký
  • Signed message
    Thông điệp được ký
  • Signer
    Người ký
  • Signing key
    Khóa ký
  • SIM-Swap attack
    Tấn công hoán đổi SIM
  • Simon’s Algorithm
    Thuật toán Simon
  • Simple Electromagnetic Analysis (SEMA)
    Phân tích điện từ trường đơn giản
  • Simple Key Management for Internet Protocols (SKIP)
    Quản lý khóa đơn giản cho các giao thức Internet
  • Simple Mail Transfer Protocol (SMTP)
    Giao thức truyền thư đơn giản
  • Simple Power Analysis (SPA)
    Phân tích điện năng đơn giản
  • Single sign-on (SSO)
    Đăng nhập 1 lần
  • Single-chip Cryptographic Module
    Môđun mật mã đơn chip
  • SipHash
    Hàm SipHash
  • SKIPJACK
    Thuật toán mã hóa SKIPJACK
  • Slide attack
    Tấn công trượt
  • Smart contract
    Hợp đồng thông minh
  • SMS Phishing attack
    Tấn công lừa đảo qua tin nhắn
  • Smishing attack
    Tấn công lừa đảo qua tin nhắn
  • SNOW
    Thuật toán mã dòng SNOW
  • System security officer
    Nhân viên an ninh hệ thống
  • System user
    Người dùng hệ thống
  • Piggybacking attack
    Tấn công theo đuôi
  • Tamper-resistant ledger
    Sổ cái chống giả mạo
  • Tamper-resistant
    Chống giả mạo
  • Tamperproofing
    Chống giả mạo
  • Targeted attack
    Tấn công có mục tiêu
  • TCP SYN/ACK flooding attack
    Tấn công làm tràn kết nối TCP
  • TCP/IP Hijacking attack
    Tấn công chiếm kết nối TCP/IP
  • Technical regulations on cyberinformation security
    Quy chuẩn kỹ thuật an toàn thông tin mạng
  • Technical security
    Kỹ thuật an toàn
  • Telegrapher
    Nhân viên điện báo
  • Telegraphy
    Điện báo
  • Teleprinter
    Máy điện báo
  • Tendermint
    Giao thức Tendermint
  • Terminal master key (TMK)
    Khóa chủ của thiết bị đầu cuối
  • Test vector
    Vectơ kiểm tra
  • Text block
    Khối văn bản
  • The Exponential Encryption System (TESS)
    Hệ thống mã hóa theo cấp số nhân
  • Theoretical security
    An toàn lý thuyết
  • Threat
    Mối đe dọa
  • Threat action
    Hành động đe dọa
  • Threat agent
    Tác nhân đe dọa
  • Threat analysis
    Phân tích mối đe dọa
  • Threat assessment
    Đánh giá mối đe dọa
  • Threshold Cryptography
    Mật mã ngưỡng
  • Threshold encryption
    Mã hóa ngưỡng
  • Threshold secret-sharing
    Chia sẻ bí mật ngưỡng
  • Threshold signature
    Chữ ký số ngưỡng
  • Tiger hash function
    Hàm băm Tiger
  • Tiger tree hash (TTH)
    Cây băm Tiger
  • Time authentication
    Xác thực thời gian
  • Time bomb
    Bom thời gian
  • Time memory tradeoff attack (TMTO)
    Tấn công thỏa hiệp thời gian–bộ nhớ
  • Time stamp
    Tem thời gian
  • Time variant parameter
    Tham số biến thiên theo thời gian
  • Time-based OTP (TOTP)
    Mật khẩu dùng một lần dựa vào thời gian
  • Time-Stamp Protocol (TSP)
    Giao thức tem thời gian
  • Timestamping authority
    Trung tâm tem thời gian
  • Timing analysis/attack
    Tấn công phân tích thời gian
  • Toffoli gate (CCNOT gate)
    Cổng Toffoli
  • Tonneli-Shank algorithm
    Thuật toán Tonneli-Shank
  • Traceable blind digital signature mechanism
    Lược đồ chữ ký số mù có thể truy vết
  • Traffic Encryption Key (TEK)
    Khóa mã hóa lưu lượng
  • Transient ElectroMagnetic Pulse Emanation STandard (TEMPEST)
    TEMPEST
  • Translation cipher
    Mã pháp tịnh tiến
  • Transport Layer Security protocol (TLS)
    Giao thức TLS
  • Transposition cipher
    Mã pháp đảo
  • Trapdoor
    Cửa sập
  • Trapdoor function
    Hàm cửa sập
  • Trapdoor one-way function
    Hàm một chiều cửa sập
  • Triple Data Encryption Algorithm (3DES)
    Thuật toán 3DES
  • True random number generator (TRNG)
    Bộ tạo số ngẫu nhiên thực
  • True-dedicated non-deterministic random bit generator (TNRBG)
    Bộ tạo bit ngẫu nhiên bất định chuyên dụng
  • Truncated differential cryptanalysis
    Thám mã vi sai chặt cụt
  • Trusted channel
    Kênh tin cậy
  • Trusted Hardware
    Phần cứng đáng tin cậy
  • Trusted key generation center (TKGC)
    Trung tâm sinh khóa tin cậy
  • Trusted Platform Module (TPM)
    Môđun nền tảng tin cậy
  • Trusted third party
    Bên thứ ba tin cậy
  • Tweakable block cipher
    Mã khối có thể điều chỉnh
  • Unauthorized user
    Người dùng trái phép
  • Unconditional security
    Bảo mật vô điều kiện
  • Undeniable signature
    Chữ ký số không thể từ chối
  • Undeniable signature scheme
    Lược đồ chữ ký số không thể từ chối
  • Unilateral authentication
    Xác thực một chiều
  • Universal hash function
    Hàm băm phổ quát
  • Unknown key-share attack
    Tấn công không biết khóa chia sẻ
  • Unlinkability
    Tính không liên kết
  • Unsigncryption algorithm
    Thuật toán giải ký-mã
  • Updatable encryption (UE)
    Mã hóa có thể cập nhật
  • User authentication
    Xác thực người sử dụng
  • Variational quantum algorithm (VQA)
    Thuật toán lượng tử biến thiên
  • Variational quantum circuit
    Mạch lượng tử biến thiên
  • Verifiable encryption
    Mã hóa có thể kiểm chứng
  • Verifiable random function (VRF)
    Hàm ngẫu nhiên có thể kiểm chứng
  • Verification key
    Khóa kiểm tra
  • Verifier
    Bên xác minh
  • Vernam cipher
    Hệ mật Vernam
  • Vernam key
    Khóa Vernam
  • Vertical attack (VA)
    Tấn công theo phương thẳng đứng
  • Vigenére cipher
    Hệ mật Vi-giơ-ne
  • Violation of Bell Inequalities
    Sự vi phạm bất đẳng thức Bell
  • Virtual money
    Tiền ảo
  • Virtual Private Network (VPN)
    Mạng riêng ảo
  • Virtual Qubit
    Qubit ảo/Qubit logic
  • Voice Phishing attack
    Tấn công lừa đảo bằng giọng nói
  • Vishing attack
    Tấn công lừa đảo bằng giọng nói
  • Voltage Glitching
    Gây trục trặc điện áp
  • Vulnerability
    Lỗ hổng bảo mật
  • Vyber
    Ngôn ngữ lập trình Vyber
  • Watering Hole attack
    Tấn công hố nước
  • White box test
    Kiểm thử hộp trắng
  • Wigner Function
    Hàm Wigner
  • Winternitz One-Time Signature scheme (WOTS)
    Lược đồ chữ ký số một lần Winternitz
  • Wireless network security
    An toàn mạng không dây
  • Working key
    Khóa hiện hành
  • Worst case condition
    Điều kiện trường hợp xấu nhất
  • Z-Realtime Transport Protocol (ZRTP)
    Giao thức ZRTP
  • Zero-day Exploit
    Khai thác lỗ hổng zero-day
  • Zero-knowledge proof (ZKP)
    Chứng minh không tiết lộ tri thức
  • Zero-Knowledge Proof of Knowledge (ZKPoK)
    Chứng minh hiểu biết không tiết lộ tri thức
  • π/8 gate (T gate)
    Cổng T
  • Tailgating attack
    Tấn công theo đuôi
  • Symmetric cryptography
    Mật mã đối xứng
  • Social engineering attack
    Tấn công kỹ nghệ xã hội
  • Software attack surface
    Bề mặt tấn công phần mềm
  • Software encryption
    Mã hóa bằng phần mềm
  • Software security
    An toàn phần mềm
  • Solovay-Strassen algorithm
    Thuật toán Solovay-Strassen
  • Solovay–Strassen primality test
    Kiểm tra tính nguyên tố Solovay–Strassen
  • Somewhat Homomorphic Encryption (SWHE)
    Mã hóa đồng cấu một số phần
  • SPAKE2
    Giao thức SPAKE2
  • Spear Phishing attack
    Tấn công Spear Phishing
  • Special number field sieve (SNFS)
    Sàng trường số đặc biệt
  • Specialized computer
    Máy tính chuyên dụng
  • SPHINCS+
    Lược đồ chữ ký số SPHINCS+
  • Sponge function
    Hàm sponge
  • Spyware
    Phần mềm gián điệp
  • Square attack
    Tấn công bảng vuông
  • Tấn công square
  • Standard basis vector
    Vectơ cơ sở tiêu chuẩn
  • Standard model
    Mô hình chuẩn
  • Standards on cyberinformation security
    Tiêu chuẩn an toàn thông tin mạng
  • Stateful signature scheme
    Lược đồ chữ ký số có trạng thái
  • Stateless signature scheme
    Lược đồ chữ ký số không trạng thái
  • Steganography
    Kỹ thuật ẩn mã
  • Stochastic model
    Mô hình ngẫu nhiên
  • Storage key
    Khóa lưu trữ
  • Stream cipher
    Mã dòng
  • Stream cipher chaining
    Xích mã dòng
  • Stream integrity service
    Dịch vụ toàn vẹn luồng dữ liệu
  • Strict avalanche criteria (SAC)
    Tiêu chuẩn thác chặt
  • Strong cryptography
    Mật mã mạnh
  • Strong prime
    Số nguyên tố mạnh
  • Strong pseudoprime
    Số giả nguyên tố mạnh
  • Strong PUF
    PUF mạnh
  • Subband coding (SBC)
    Mã hóa băng con
  • SubExponential time algorithm
    Thuật toán thời gian dưới hàm mũ
  • Subject security level
    Mức an toàn chủ thể
  • SubPolynomial-time algorithm
    Thuật toán thời gian dưới đa thức
  • Substitution Cipher
    Hệ mật thay thế
  • Substitution-Permuatation Network (SPN)
    Cấu trúc SPN
  • Suite A
    Mật mã nhóm A
  • Suite B
    Mật mã nhóm B
  • Superconducting circuit
    Mạch siêu dẫn
  • Supersingular Isogeny Diffie-Hellman (SIDH)
    Giao thức trao đổi khóa Diffie-Hellman đẳng giống siêu kỳ dị
  • Supersingular Isogeny Key Encapsulation (SIKE)
    Cơ chế đóng gói khóa SIKE
  • Supervision of cybersecurity
    Giám sát an ninh mạng
  • Surface codes
    Các mã bề mặt
  • SWAP gate
    Cổng SWAP
  • Symmetric cryptographic technique
    Kỹ thuật mật mã đối xứng
  • Symmetric cryptography
    Mật mã đối xứng
  • Symmetric cryptosystem
    Hệ mật đối xứng
  • Symmetric key quantum resistance
    Mật mã khóa đối xứng kháng lượng tử
  • Synchronous stream cipher
    Mã dòng đồng bộ
  • System integrity service
    Dịch vụ toàn vẹn hệ thống
  • Vigenére table
    Bảng Vi-giơ-ne
  • Hệ thống mật mã ngoại tuyến
  • Lược đồ chữ ký xác suất
  • Mã xáo trộn
  • PennyLane
    Nền tảng phần mềm nguồn mở PennyLane
  • Turing test
    Phép kiểm tra Turing
  • Cyberinformation security product
    Sản phẩm an toàn thông tin mạng
  • Cyberinformation security regulation conformity announcement
    Công bố hợp quy về an toàn thông tin mạng
  • Cyberinformation security regulation conformity certification
    Chứng nhận hợp quy về an toàn thông tin mạng
  • Cyberinformation security risk
    Rủi ro an toàn thông tin mạng
  • Cyberinformation security risk assessment
    Đánh giá rủi ro an toàn thông tin mạng
  • Cyberinformation security risk management
    Quản lý rủi ro an toàn thông tin mạng
  • Cyberinformation security service
    Dịch vụ an toàn thông tin mạng
  • Cyberinformation security standard conformity announcement
    Công bố hợp chuẩn về an toàn thông tin mạng
  • Cyberinformation security standard conformity certification
    Chứng nhận hợp chuẩn về an toàn thông tin mạng
  • Cybersecurity
    An ninh mạng
  • Cybersecurity emergency
    Tình huống khần cấp về an ninh mạng
  • Cybersecurity incident
    Sự cố an ninh mạng
  • Cryptographic Suite for Algebraic Lattices (CRYSTALS)
    Bộ thuật toán mật mã dựa trên lưới đại số
  • Cryptographic system
    Hệ mật
  • Cryptosystem
    Hệ mật
  • Cryptographic system evaluation
    Đánh giá hệ thống mật mã
  • Cryptographic technique
    Kỹ thuật mật mã
  • Cryptographic transparency
    Tính trong suốt mật mã
  • Cryptographically secure pseudorandom number generator (CSPRNG)
    Bộ tạo số giả ngẫu nhiên an toàn về mặt mật mã
  • Cryptography
    Mật mã
  • Cryptography strong pseudorandom generator
    Bộ tạo dãy giả ngẫu nhiên mật mã mạnh
  • Cryptojacking
    Khai thác tiền mã hóa
  • cryptology
    Mật mã học
  • Cryptomanagement
    Quản lý mật mã
  • Cryptoperiod
    Thời gian mật mã
  • CRYSTALS-Dilithium
    Lược đồ chữ ký số CRYSTALS-Dilithium
  • Crytographic check value
    Giá trị kiểm tra mật mã
  • Crytographic variable
    Biến mật mã
  • Cube attack
    Tấn công lập phương
  • Cumulative Sums (Cusum) Test
    Kiểm tra tổng tích lũy
  • Curve25519
    Đường cong elliptic Curve25519
  • Curve448
    Đường cong elliptic Curve448
  • Cyber Threat Hunting
    Săn lùng mối đe dọa mạng
  • Cyberattack
    Tấn công mạng
  • Cybercrime
    Tội phạm mạng
  • Cyberinformation security
    An toàn thông tin mạng
  • Cryptographic service
    Dịch vụ mật mã
  • Cryptographic binding
    Ràng buộc mật mã
  • Civil cryptographic item
    Sản phẩm mật mã dân sự
  • Cryptographic component
    Thành phần mật mã
  • Cryptographic hash function
    Hàm băm mật mã
  • Cryptographic hash value
    Giá trị băm mật mã
  • Cryptographic incident
    Sự cố mật mã
  • Cryptographic Initialization
    Khởi tạo mật mã
  • Cryptographic key
    Khóa mật mã
  • Cryptographic key data set
    Tập dữ liệu khóa mã
  • Cryptographic keying relationship
    Mối quan hệ khóa mật mã
  • Cryptographic lifecycle
    Vòng đời mật mã
  • cryptographic material
    Nguyên liệu mật mã
  • Cryptographic mechanism
    Cơ chế mật mã
  • Cryptographic model
    Mô hình hệ mật
  • Cryptographic Module
    Môđun mật mã
  • Controlled-phase gate
    Cổng pha có điều khiển
  • Copy protected
    Chống sao chép
  • Correctness proof
    Chứng minh tính đúng đắn
  • Correlation attack
    Tấn công tương quan
  • Correlation power analysis (CPA)
    Phân tích năng lượng tương quan
  • Cost-Optimized PArallel COde Breaker (COPACOBANA)
    Thiết bị phá mã COPACOBANA
  • Counter with cipher block chaining message authentication code mode (CCM)
    Chế độ CCM
  • Covert channel
    Kênh ngầm
  • Cracker
    Kẻ bẻ khóa
  • Cross-certificate
    Chứng thư chéo
  • Cross-certification
    Chứng thực chéo
  • Cross-correlation
    Tương quan chéo
  • Crosschain
    Chuỗi chéo
  • Cryptanalysis
    Thám mã
  • Crypto asset
    Tài sản mã hóa
  • Crypto token
    Token tiền mã hóa
  • Cryptocurrency
    Tiền mã hóa
  • Cryptocurrency money laundering
    Rửa tiền bằng tiền mã hóa
  • Cryptocurrency wallet
    Ví tiền mã hóa
  • Cryptogram space
    Không gian điện mã
  • Cryptographic algorithm
    Thuật toán mật mã
  • Cryptographic ancillary equipment
    Thiết bị phụ trợ mật mã
  • Cryptographic attack
    Tấn công mật mã
  • Post-quantum signature scheme
    Lược đồ chữ ký số hậu lượng tử
  • Power Analysis (PA)
    Phân tích điện năng tiêu thụ
  • Pre-operational Self-test
    Tự kiểm tra trước khi hoạt động
  • Pre-placed key
    Khóa được đặt trước
  • Pre-shared key (PSK)
    Khóa chia sẻ trước
  • Prefix free set
    Tập hợp phi tiền tố
  • Preimage attack
    Tấn công tìm tiền ảnh
  • Preimage of hash function
    Tiền ảnh của hàm băm
  • Preimage resistance
    Tính kháng tiền ảnh
  • PRESENT
    Mã khối PRESENT
  • Presentation attack
    Tấn công trình diện
  • Pretexting attack
    Tấn công Pretexting
  • Prime number
    Số nguyên tố
  • Prime number generation seed
    Mầm tạo số nguyên tố
  • Primitive element
    Phần tử nguyên thủy
  • Privacy Enhanced Mail (PEM)
    Thư điện tử có tăng cường bảo mật
  • Privacy-preserving computation (PPC)
    Tính toán bảo đảm quyền riêng tư
  • Private attestation key
    Khóa chứng thực bí mật
  • Private blockchain
    Chuỗi khối riêng
  • Private key
    Khóa riêng bí mật
  • Private key cryptography
    Mật mã khóa riêng
  • Probabilistic encryption
    Mã hóa xác suất
  • Probabilistic primality test
    Kiểm tra tính nguyên tố xác suất
  • Probability distribution
    Phân phối xác suất
  • Probable prime
    Số nguyên tố xác suất
  • Proof of knowledge
    Chứng minh tri thức
  • Protocol
    Giao thức
  • Prototype test
    Kiểm thử nguyên mẫu
  • Provable prime
    Số nguyên tố có thể chứng minh được
  • Proxy server
    Máy chủ ủy quyền
  • Pseudo collision attack
    Tấn công giả va chạm
  • Pseudo preimage attack
    Tấn công giả tiền ảnh
  • Pseudoprime
    Số giả nguyên tố
  • Pseudorandom function family
    Họ hàm giả nhẫu nhiên
  • Pseudorandom function generator
    Bộ tạo hàm giả ngẫu nhiên
  • Pseudorandom generator
    Bộ tạo dãy giả ngẫu nhiên
  • Pseudorandom noise
    Nhiễu giả ngẫu nhiên
  • Pseudorandom number
    Số giả ngẫu nhiên
  • Pseudorandom Number Generator (PRNG)
    Bộ tạo số giả ngẫu nhiên
  • Pseudorandom permutation generator (PRPG)
    Bộ tạo hoán vị giả ngẫu nhiên
  • Public blockchain
    Chuỗi khối công cộng
  • Public key
    Khóa công khai
  • Public key Certificate
    Chứng thư khóa công khai
  • Public-key cryptography
    Mật mã khóa công khai
  • Public-Key Cryptography Standards (PKCS)
    Các chuẩn mật mã khóa công khai
  • Public-Key Cryptography Standards (PKCS) #1 (PKSC#1)
    Tiêu chuẩn PKSC#1
  • Public-Key Cryptography Standards (PKCS) #10 (PKSC#10)
    Tiêu chuẩn PKSC#10
  • Public-Key Cryptography Standards (PKCS) #11 (PKSC#11)
    Tiêu chuẩn PKSC#11
  • Public-Key Cryptography Standards (PKCS) #12 (PKSC#12)
    Tiêu chuẩn PKSC#12
  • Public-Key Cryptography Standards (PKCS) #13 (PKSC#13)
    Tiêu chuẩn PKSC#13
  • Public-Key Cryptography Standards (PKCS) #15 (PKSC#15)
    Tiêu chuẩn PKSC#15
  • Public-Key Cryptography Standards (PKCS) #3 (PKSC#3)
    Tiêu chuẩn PKSC#3
  • Public-Key Cryptography Standards (PKCS) #5 (PKCS #5)
    Tiêu chuẩn PKSC#5
  • Public-Key Cryptography Standards (PKCS) #6 (PKSC#6)
    Tiêu chuẩn PKSC#6
  • Public-Key Cryptography Standards (PKCS) #8 (PKSC#7)
    Tiêu chuẩn PKSC#7
  • Public-Key Cryptography Standards (PKCS) #8 (PKSC#8)
    Tiêu chuẩn PKSC#8
  • Public-Key Cryptography Standards (PKCS) #9 (PKSC#9)
    Tiêu chuẩn PKSC#9
  • Public-key cryptosystem
    Hệ mật khóa công khai
  • Public-Key Infrastructure (PKI)
    Cơ sở hạ tầng khóa công khai
  • Public-key validation
    Kiểm tra khóa công khai
  • Pure state
    Trạng thái thuần túy
  • Q#
    Ngôn ngữ lập trình Q#
  • Qiskit
    Nền tảng phần mềm nguồn mở Qiskit
  • Quadratic residue
    Thặng dư bậc hai
  • Quadratic Sieve (QS)
    Sàng bình phương
  • Quantization
    Lượng tử hóa
  • Quantization level
    Mức lượng tử hoá
  • Quantum algorithm
    Thuật toán lượng tử
  • Quantum Approximate Optimization Algorithm (QAOA)
    Thuật toán tối ưu gần đúng lượng tử
  • Quantum authentication
    Xác thực lượng tử
  • Quantum bit (Qubit)
    Bit lượng tử
  • Quantum coherence
    Liên kết lượng tử
  • Quantum communication
    Truyền thông lượng tử
  • Quantum computer
    Máy tính lượng tử
  • Quantum computing
    Điện toán lượng tử
  • Tính toán lượng tử
  • Computational complexity
    Độ phức tạp tính toán
  • Computational complexity theory
    Lý thuyết độ phức tạp tính toán
  • Computational Diffie-Hellman problem
    Bài toán Deffie-Hellman tính toán
  • Computationally infeasible
    Không thể tính toán
  • Computer Cryptography
    Máy mã dựa trên máy tính
  • Computer Forensics
    Pháp y máy tính
  • Computer Incident Response Team (CIRT)
    Đội ứng phó sự cố máy tính
  • Computer Intrusion
    Xâm nhập máy tính
  • Computer Network Attack
    Tấn công mạng máy tính
  • Computer Network Defense (CND)
    Phòng thủ mạng máy tính
  • Computer Network Exploitation (CNE)
    Khai thác mạng máy tính
  • Computer security
    An toàn máy tính
  • Computer security incident
    Sự cố bảo mật máy tính
  • Computer security object
    Đối tượng bảo mật máy tính
  • Computer security specialist
    Chuyên gia an toàn máy tính
  • Computer vision
    Thị giác máy tính
  • Concealment cipher
    Mật mã che giấu
  • Concurrent Error Detection (CED)
    Kỹ thuật phát hiện lỗi đồng thời
  • Conditional probability
    Xác suất có điều kiện
  • Conditional self-test
    Tự kiểm tra có điều kiện
  • Confidentiality
    Tính bảo mật
  • Configuration Control
    Kiểm soát cấu hình
  • Configuration Management System (CMS)
    Hệ thống quản lý cấu hình
  • Conformance-tester
    Thử nghiệm viên sự phù hợp
  • Connection-Oriented Protocol
    Giao thức hướng kết nối
  • Consensus Algorithm
    Thuật toán đồng thuận
  • Consensus mechanism
    Cơ chế đồng thuận
  • Consensus protocol
    Giao thức đồng thuận
  • Contact Smart Card
    Thẻ thông minh tiếp xúc
  • Contactless Smart Card
    Thẻ thông minh không tiếp xúc
  • Content Filtering
    Lọc nội dung
  • Contingency key
    Khóa dự phòng
  • Control Information
    Thông tin điều khiển
  • Code-based cryptography
    Mật mã dựa trên mã sửa sai
  • Cognitive computing
    Điện toán nhận thức
  • Collective authority
    Thẩm quyền tập thể
  • Collision attack
    Tấn công tìm va chạm
  • Collision resistance
    Tính kháng va chạm
  • Collision-intractable hash function
    Hàm băm khó va chạm
  • Combined elliptic-curve and post-quantum (CECPQ)
    Thỏa thuận khóa kết hợp giữa đường cong elliptic và hậu lượng tử
  • Command-and-Control Server (C&C Server)
    Máy chủ chỉ huy và điều khiển
  • Commitment scheme
    Lược đồ cam kết
  • Common reference string model (CRS)
    Mô hình chuỗi tham chiếu chung
  • Common Vulnerabilities and Exposures (CVE)
    Các lỗ hổng và rủi ro phổ biến
  • Civil cryptography
    Mật mã dân sự
  • Classification of information systems by security grade
    Phân loại cấp độ an toàn hệ thống thông tin
  • Clear-text key
    Khóa mã ở dạng rõ
  • Clock skew
    Độ lệch xung nhịp
  • Close-in Attack
    Tấn công gần
  • Closest vector problem (CVP)
    Bài toán vectơ gần nhất
  • Cloud computing
    Điện toán đám mây
  • Thủ tục điện rõ
  • Thủ tục mật mã
  • Tiết lộ thông tin
  • Tiêu chuẩn bảo mật
  • Tiêu chuẩn khoảng tin cậy
  • Tiêu chuẩn kiểm tra khóa
  • Cipher feedback mode (CFB)
    Chế độ CFB
  • Chế độ phản hồi mã
  • Cipher standard
    Chuẩn mật mã
  • Cipher-based message authentication code (CMAC)
    Mã xác thực thông báo dựa trên mật mã
  • Ciphertext
    Bản mã
  • Ciphertext key auto-key cipher
    Mã có khóa tự sinh từ bản mã
  • Cirq
    Nền tảng phần mềm nguồn mở Cirq
  • Tài liệu, trang thiết bị kỹ thuật mật mã hiện hành
  • Braid group cryptography
    Mật mã nhóm bện
  • Brakerski-Fan-Vercauteren encryption scheme (BFV)
    Lược đồ mã hóa đồng cấu BFV
  • Brakerski-Gentry-Vaikuntanathan encryption scheme (BGV)
    Lược đồ mã hóa đồng cấu BGV
  • Broadcast encryption
    Mã hóa quảng bá
  • Brute Force Key Search Exhaustive key search
    Tìm kiếm khóa vét cạn
  • Brute Force Password Attack
    Tấn công vét cạn mật khẩu
  • Brute-force attack
    Tấn công vét cạn
  • Exhaustive attack
    Tấn công vét cạn
  • Buffer Overflow attack
    Tấn công tràn bộ đệm
  • Built In self Authentication (BISA)
    Cơ chế tự xác thực sẵn có
  • Bulk encryption
    Mã hóa hàng loạt
  • Butterfly PUF
    PUF cánh bướm
  • Bypass capability
    Khả năng bị vượt qua
  • Byte cipher feedback
    Vòng phản hồi mã một byte
  • Cache Timing attack
    Tấn công cache-timing
  • Caesar cipher
    Mã pháp Caesar
  • Candidate block
    Khối ứng cử viên
  • Cell-level Encryption
    Mã hóa mức ô
  • Central bank digital currency (CBDC)
    Tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương
  • Centralized Exchange (CEX)
    Sàn giao dịch tập trung
  • Certificate authority (CA)
    Cơ quan cấp chứng thư
  • Certificate creation
    Tạo chứng thư
  • Certificate expiration
    Hết hạn chứng thư
  • Certificate policy
    Chính sách chứng thư
  • Certificate reactivation
    Kích hoạt lại chứng thư số
  • Certificate rekey
    Thay đổi khóa chứng thư số
  • Certificate renewal
    Gia hạn chứng thư số
  • Certificate revocation
    Thu hồi chứng thư số
  • Certificate Revocation List (CRL)
    Danh sách thu hồi chứng thư số
  • Certificate serial number
    Số thứ tự chứng thư số
  • Certificate validation
    Xác minh chứng thư số
  • ChaCha20
    Mã dòng ChaCha20
  • Chain of trust (CoT)
    Chuỗi tin cậy
  • Challenge and Reply Authentication
    Xác thực thách đố và trả lời
  • Challenge Response Authentication Mechanism
    Cơ chế xác thực thách đố trả lời
  • Challenge-Handshake Authentication Protocol (CHAP)
    Giao thức xác thực bắt tay thách thức
  • Challenge-Response Protocol
    Giao thức thách đố trả lời
  • Chaos-based cryptography
    Mật mã dựa trên hỗn loạn
  • Chaotic cryptology
    Mật mã học hỗn loạn
  • Check Digit
    Chữ số kiểm tra
  • Checksum
    Tổng kiểm tra
  • Cheon-Kim-Kim-Song encryption scheme (CKKS)
    Lược đồ mã hóa đồng cấu CKKS
  • Chosen plaintext linear cryptanalysis
    Thám mã tuyến tính bản rõ lựa chọn
  • Chosen-ciphertext attack (CCA)
    Tấn công bản mã lựa chọn
  • Chosen-plaintext attack (CPA)
    Tấn công bản rõ lựa chọn
  • Cipher
    Mã pháp
  • Cipher Block Chaining - Message Authentication Code mode (CBC-MAC)
    Chế độ CBC-MAC
  • Tạm dừng chứng thư số
  • Tần số bộ ba
  • Tần số bộ đôi
  • Tần số cơ bản
  • Tần số đặc điểm
  • Tần số đơn
  • Tần số đột xuất
  • Tần số ngôn ngữ
  • Tần số ngôn ngữ điện báo
  • Tần số nguyên tố rõ
  • Tần số sử dụng
  • Tập khóa
  • Tập khóa chung
  • Tập khóa riêng
  • Thay thế bảng
  • Thay thế chữ cái
  • Thay thế đa biểu
  • Thay thế độc biểu
  • Thay thế đơn
  • Thay thế kép
  • Thay thế thường
  • Thiết bị lưu khóa bí mật
  • Thiết bị lưu khóa mã chuyên dụng
  • Thiết bị lưu trữ an toàn có chức năng mã hóa/giải mã dữ liệu lưu trữ
  • Thiết bị lưu trữ an toàn không có chức năng mã hóa/giải mã dữ liệu lưu trữ
  • Thông tin bí mật nhà nước
  • Thông tin công cộng
  • Thủ đoạn thu tin mã thám
  • Quản lý nhà nước về cơ yếu
  • Năng suất giải mã
  • Năng suất mã dịch
  • Nguồn tin rõ
  • Nguyên tắc sử dụng kỹ thuật mật mã
  • Nguyên tố cao tần
  • Nguyên tố có dấu kết hợp
  • Máy mã vi mạch
  • Máy tạo khóa ngẫu nhiên
  • Máy thu bức xạ
  • Máy truyền tin
  • Deutsch’s Algorithm
    Thuật toán Deutsch
  • Device-independent quantum cryptography
    Mật mã lượng tử độc lập với thiết bị
  • Dictionary attack
    Tấn công từ điển
  • Differential cryptanalysis
    Thám mã vi sai
  • Thám vi sai
  • Differential Electromagnetic Analysis
    Phân tích điện từ trường vi sai
  • Differential mode interterence
    Can nhiễu vi sai
  • Differential Power Analysis (DPA)
    Phân tích năng lượng vi sai
  • Differential probability of Sbox
    Xác suất vi sai của S-hộp
  • Differential-linear cryptanalysis
    Thám mã vi sai tuyến tính
  • Diffie-Hellman key exchange
    Trao đổi khóa Diffie-Hellman
  • Diffie-Hellman Key Exchange Key Encapsulation Mechanism (DHKE-KEM)
    Trao đổi khóa Diffie-Hellman với cơ chế đóng gói khóa
  • Default account
    Tài khoản mặc định
  • Deniable encryption
    Mã hóa có thể từ chối
  • Data mining
    Khai phá dữ liệu
  • Decryption
    Giải mã
  • Decryption algorithm
    Thuật toán giải mã
  • Decipherment algorithm
    Thuật toán giải mã
  • Data security officer
    Nhân viên an toàn dữ liệu
  • Data string
    Xâu dữ liệu
  • Data theft
    Đánh cắp dữ liệu
  • Database (DB)
    Cơ sở dữ liệu
  • Database Management System (DBMS)
    Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
  • Database security
    An toàn cơ sở dữ liệu
  • Datagram transport layer security (DTLS)
    Giao thức bảo mật lớp truyền tải gói dữ liệu
  • Decipher
    Bộ giải mã
  • Decisional Diffie-Hellman problem (DDH)
    Bài toán Deffie-Hellman quyết định
  • Cyberspace
    Không gian mạng
  • Cyberterrorism
    Khủng bố mạng
  • Cyclic Redundancy Check
    Mã kiểm tra độ dư tuần hoàn
  • Data Encapsulation Mechanism (DEM)
    Cơ chế đóng gói dữ liệu
  • Data encryption algorithm
    Thuật toán mã dữ liệu
  • Data encryption key (DEK)
    Khóa mã hóa dữ liệu
  • Chuẩn mã dữ liệu DES
  • Data Encryption Standard (DES)
    Chuẩn mã khối DES
  • Data integrity
    Tính toàn vẹn dữ liệu
  • Data integrity service
    Dịch vụ toàn vẹn dữ liệu
  • Data key
    Khóa dữ liệu
  • Differential linear attack
    Tấn công vi sai tuyến tính
  • Digital attestation
    Chứng thực kỹ thuật số
  • Digital certificate
    Chứng thư số
  • Digital fingerprint
    Dấu vân tay kỹ thuật số
  • Digital forensics
    Điều tra số
  • Digital Government
    Chỉnh phủ số
  • Digital money
    Tiền số
  • Digital signature
    Chữ ký số
  • Digital Signature Algorithm (DSA)
    Thuật toán chữ ký số
  • Digital signature generation
    Quá trình tạo chữ ký số
  • Digital Signature Standard (DSS)
    Chuẩn chữ ký số
  • Digital signature verification
    Quá trình kiểm tra chữ ký số
  • Diplomatic cable
    Điện tín ngoại giao
  • Design Security Rule Check (DSeRC)
    Kiểm tra quy tắc an toàn cho thiết kế
  • Deterministic encryption
    Mã hóa tất định
  • Deny list
    Danh sách từ chối
  • Discrete Fourier Transform (Spectral) Test
    Kiểm tra (phổ) biến đổi Fourier rời rạc
  • Discrete Logarithm Integrated Encryption Scheme (DLIES)
    Lược đồ mã hóa tích hợp logarit rời rạc
  • Discrete Logarithm Problem (DLP)
    Bài toán logarit rời rạc
  • Discretionary access control
    Mô hình kiểm soát truy cập tùy ý
  • Disjoint signature
    Chữ ký số tách rời
  • Disk encryption
    Mã hóa ổ đĩa
  • Distinguisher
    Bộ phân biệt
  • Distinguishing attack
    Tấn công phân biệt
  • Distinguishing identifier
    Định danh phân biệt
  • Distributed cryptography
    Mật mã phân tán
  • Distributed database
    Cơ sở dữ liệu phân tán
  • Distributed Denial of Service attack (DDoS)
    Tấn công từ chối dịch vụ phân tán
  • Distributed Hash Table (DHT)
    Bảng băm phân tán
  • Distributed Key Generation (DKG)
    Tạo khóa phân tán
  • Distributed Ledger Technology (DLT)
    Công nghệ sổ cái phân tán
  • Distributed system
    Hệ thống phân tán
  • DNS Hijacking attack
    Tấn công đánh cắp DNS
  • Domain parameter
    Tham số miền
  • Double and add algorithm
    Thuật toán nhân đôi và cộng
  • Double ratchet
    Giao thức Double ratchet
  • Dumpster Diving attack
    Tấn công lục thùng rác
  • Dynamic code analyzer
    Bộ phân tích mã động
  • Dynamic password
    Mật khẩu động
  • E91 protocol (E91)
    Giao thức E91
  • Eavesdropper
    Người nghe lén
  • Eclipse Attack
    Tấn công che khuất
  • Edwards-curve Digital Signature Algorithm (EdDSA)
    Thuật toán chữ ký số EdDSA
  • Electromagnetic Analysis (EMA)
    Phân tích điện từ trường
  • Electromagnetic Emanation (EME)
    Phát xạ điện từ trường
  • Electromagnetic interference (EMI)
    Nhiễu điện từ
  • Electromagnetic radiation (EMR)
    Bức xạ điện từ
  • Electronic Codebook (ECB)
    Chế độ ECB
  • Chế độ sách mã điện tử
  • Electronic key
    Khóa điện tử
  • Electronic Key Management System (EKMS)
    Hệ thống quản lý khóa điện tử
  • Electronic mail security
    An toàn thư điện tử
  • Electronic money (E-money)
    Tiền điện tử
  • Electronic signature
    Chữ ký điện tử
  • Electronic warfare (EW)
    Tác chiến điện tử
  • ElGamal encryption system
    Hệ mật Elgamal
  • ElGamal signature scheme
    Lược đồ chữ ký số ElGamal
  • Elliptic curve
    Đường cong elliptic
  • Elliptic curve cryptography (ECC)
    Mật mã đường cong elliptic
  • Elliptic curve discrete logarithm Problem (ECDLP)
    Bài toán logarit rời rạc trên nhóm điểm đường cong elliptic
  • Elliptic curve group
    Nhóm điểm đường cong elliptic
  • Elliptic Curve Integrated Encryption Scheme (ECIES)
    Lược đồ mã hóa tích hợp đường cong Elliptic
  • Elliptic pseudoprime
    Số giả nguyên tố ellliptic
  • Embedded System
    Hệ thống nhúng
  • Emergency response to ensure national cyberinformation security
    Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia
  • Emission security Radiation security
    An toàn bức xạ
  • Encapsulating Security Payload (ESP)
    Giao thức ESP
  • Encode
    Ghi mã
  • Encrypt-then-authenticate-then-translate mode (EAX)
    Chế độ EAX
  • Encrypted key
    Khóa được mã hóa
  • Encryption
    Mã hóa
  • Encryption algorithm
    Thuật toán mã hóa
  • Encipherment algorithm
    Thuật toán mã hóa
  • Encryption certificate
    Chứng thư mã hóa
  • Encryption options
    Các tùy chọn mã hóa
  • Encryption oracle
    Bộ tiên tri mã hóa
  • End to end control
    Kiểm soát liên lạc đầu-cuối
  • End-to-end encryption (E2EE)
    Mã hóa đầu cuối
  • Entity authentication
    Xác thực thực thể
  • Entropy
    Độ bất định
  • Entropy Source
    Nguồn entropy
  • Environmental failure protection (EFP)
    Bảo vệ chống lỗi do môi trường
  • Environmental failure testing (EFT)
    Kiểm tra lỗi do môi trường
  • Ephemeral key
    Khóa tạm thời
  • Ephemeral key pair
    Cặp khóa tạm thời
  • Equivalent keys attack
    Tấn công dùng các khóa tương đương
  • Erathosthenes’ sieve
    Sàng Erathosthenes
  • Error control
    Kiểm soát lỗi
  • Error correction code
    Mã sửa sai
  • Error detection code (EDC)
    Mã phát hiện lỗi
  • Ethash mining algorithm (Ethash)
    Thuật Toán Ethash
  • Ethereum Name Service (ENS)
    Dịch vụ tên Ethereum
  • Ethereum Request For Comment (ERC)
    Tiêu chuẩn ERC
  • Ethereum Request For Comment-1155 (ERC-1155)
    Tiêu chuẩn ERC-1155
  • Ethereum Request For Comment-20 (ERC-20)
    Tiêu chuẩn ERC-20
  • Ethereum Request For Comment-223 (ERC-223)
    Tiêu chuẩn token ERC-223
  • Ethereum Request For Comment-721 (ERC-721)
    Tiêu chuẩn ERC-721
  • Ethereum Request For Comment-777 (ERC-777)
    Tiêu chuẩn token ERC-777
  • Ethereum Request For Comment-827 (ERC-827)
    Tiêu chuẩn token ERC-827
  • Ethereum Request For Comment-884 (ERC-884)
    Tiêu chuẩn token ERC-884
  • Ethereum Request For Comment -948 (ERC-948)
    Tiêu chuẩn token ERC-948
  • Euclidean algorithm
    Thuật toán Euclide
  • Euler’s theorem
    Định lý Euler
  • Euler's totient function
    Hàm phi Euler
  • Evaluator
    Đánh giá viên
  • Executable Form
    Dạng có thể thực hiện
  • Exercise key
    Khóa thử nghiệm
  • Expired key
    Khóa hết hạn
  • Explicit key authentication
    Xác thực khoá hiện
  • Explicit key confirmation
    Xác nhận khoá hiện
  • Exponential-time algorithm
    Thuật toán thời gian hàm số mũ
  • Exponentiation cipher
    Mã luỹ thừa
  • eXtendable-Output Function (XOF)
    Hàm đầu ra có thể mở rộng
  • eXtended Ciphertext Block Chaining (XCBC)
    Chế độ XCBC
  • Extended Euclidean Algorithm
    Thuật toán Euclide mở rộng
  • eXtended Merkle Signature Scheme (XMSS)
    Lược đồ chữ ký số Merkle mở rộng
  • Extensible Authentication Protocol (EAP)
    Giao thức xác thực mở rộng
  • External key
    Khóa ngoài
  • External security audit
    Kiểm toán an toàn từ bên ngoài
  • Face Authentication
    Xác thực khuôn mặt
  • Factoring problem
    Bài toán phân tích số
  • Fail secure
    Chuyển về trạng thái an toàn khi lỗi
  • Failure access
    Truy cập thất bại
  • Fair blind signature scheme
    Lược đồ chữ ký số mù công bằng
  • False-negative identification-error rate (FNIR)
    Tỷ lệ lỗi định danh âm tính giả
  • False-positive identification-error rate (FPIR)
    Tỷ lệ lỗi định danh dương tính giả
  • Faraday cage
    Lồng Faraday
  • FAst Fourier Lattice-based COmpact Signatures over NTRU (FALCON)
    Lược đồ chữ ký số FALCON
  • Fault injection attack
    Tấn công tiêm lỗi
  • Fault tolerance
    Khả năng chịu lỗi
  • Federal Information Processing Standards (FIPS)
    Tiêu chuẩn xử lý thông tin liên bang
  • Feedback buffer
    Bộ đệm phản hồi
  • Feedback shift register
    Thanh ghi dịch phản hồi
  • Feistel network
    Cấu trúc Feistel
  • Fermat primality test
    Kiểm tra tính nguyên tố Fermat
  • Fermat pseudoprime
    Số giả nguyên tố Fermat
  • Fermat’s Little theorem
    Định lý nhỏ Fermat
  • Fiat money
    Tiền pháp định
  • Fiat–Shamir signature scheme
    Lược đồ chữ ký số Fiat-Shamir
  • Fingerprint biometric
    Sinh trắc vân tay
  • Fingerprint identification
    Nhận dạng vân tay
  • FIREFLY key
    Khóa FIREFLY
  • Fixed point
    Điểm bất động
  • Flow control
    Kiểm soát luồng
  • Formal proof
    Chứng minh hình thức
  • Formal verification
    Kiểm tra hình thức
  • Format-Preserving Encryption (FPE)
    Mã hóa bảo toàn định dạng
  • Forward secrecy
    An toàn về phía trước
  • Forward-secure blind signature scheme
    Lược đồ chữ ký số mù an toàn về phía trước
  • Frequency Analysis
    Phân tích tần số
  • Phân tích tần suất
  • Frequency monobit test
    Kiểm tra tần số đơn bit
  • Frequency Test within a block
    Kiểm tra tần số trong một khối
  • Full entropy
    Entropy đầy đủ
  • Full-entropy bitstring
    Chuỗi bit entropy đầy đủ
  • Fully Homomorphic Encryption (FHE)
    Mã hóa đồng cấu đầy đủ
  • Functional encryption (FE)
    Mã hóa chức năng
  • Functional specification
    Đặc tả chức năng
  • Functional Test
    Kiểm thử chức năng
  • Fuzz Testing
    Kiểm thử fuzzing
  • Galois/Counter mode (GCM)
    Chế độ GCM
  • Galois/Counter Mode Synthetic Initialization Vector (GCM-SIV)
    Chế độ GCM-SIV
  • Game theory
    Lý thuyết trò chơi
  • Gate equivalent
    Cổng tương đương
  • Gaussian noise
    Nhiễu Gauss
  • General Number Field Sieve (GNFS)
    Sàng trường số tổng quát
  • Generic attack
    Tấn công tổng quát
  • Generic chosen-message attack (GCMA)
    Tấn công văn bản được lựa chọn tổng quát
  • Goldreich-Goldwasser-Halevi signature scheme (GGH)
    Lược đồ chữ ký số GGH
  • Gossip protocol
    Giao thức truyền tin đồn
  • Grain
    Họ mã dòng Grain
  • Gray box test
    Kiểm thử hộp xám
  • Grobner basis
    Cơ sở Grobner
  • Group blind signature scheme
    Lược đồ chữ ký số mù nhóm
  • Group signature scheme
    Lược đồ chữ ký số nhóm
  • Grover’s algorithm
    Thuật toán Grover
  • Guessing entropy
    Entropy dự đoán
  • Guessing entropy
    Entropy dự đoán
  • Hadamard gate (H gate)
    Cổng Hadamard
  • Hamming code
    Mã Hamming
  • Hardware encryption
    Mã hóa bằng phần cứng
  • Hardware security
    An toàn phần cứng
  • Hardware security module (HSM)
    Môđun phần cứng an toàn
  • Hardware Trojan
    Trojan phần cứng
  • Hash chain
    Chuỗi băm
  • Hash function
    Hàm băm
  • Hash Iterative FrAmework construction (HAIFA)
    Cấu trúc HAIFA
  • Hash rate
    Tốc độ băm
  • Hash-based Cryptography
    Mật mã dựa trên hàm băm
  • Hash-based Message Authentication Code (HMAC)
    Mã xác thực thông báo dựa trên hàm băm
  • Hash-based signature scheme
    Lược đồ ký số dựa trên hàm băm
  • Hash-code
    Mã băm
  • Hashing algorithm
    Thuật toán băm
  • Heisenberg Uncertainty Principle
    Nguyên lý bất định Heisenberg
  • Hidden discrete logarithm problem (HDLP)
    Bài toán logarit rời rạc ẩn
  • Hidden subgroup problem (HSP)
    Bài toán nhóm con ẩn
  • Hierarchical Signature System (HSS)
    Hệ thống chữ ký số phân cấp
  • Higher order differentials cryptanalysis
    Thám mã vi sai bậc cao
  • History-free reduction (HFR)
    Phép quy dẫn không phụ thuộc lịch sử
  • HMAC-based OTP (HOTP)
    Mật khẩu dùng một lần dựa trên HMAC
  • Homomorphic Encryption (HE)
    Mã hóa đồng cấu
  • Honey trap attack
    Tấn công bẫy mật
  • Honeypot
    Hũ mật
  • Hopping Frequency Set (HFS)
    Tập tần số nhảy tần
  • Horizontal attack (HA)
    Tấn công theo chiều ngang
  • Huffman code
    Mã Huffman
  • Hybrid Computation
    Tính toán lai ghép
  • Hybrid cryptography
    Mật mã lai ghép
  • Hybrid cryptosystem
    Hệ mật lai ghép
  • Hybrid security control
    Kiểm soát an ninh lai ghép
  • Hyperelliptic-curve cryptography (HECC)
    Mật mã siêu elliptic
  • Hyperlink
    Siêu liên kết
  • Hyperparameter
    Siêu tham số
  • Hypertext
    Siêu văn bản
  • HyperText Transfer Protocol (HTTP)
    Giao thức truyền siêu văn bản
  • Hypertext Transfer Protocol Secure (HTTPS)
    Giao thức truyền siêu văn bản có bảo mật
  • IDEA NXT
    Mã khối IDEA NXT
  • Identification data
    Dữ liệu định danh
  • Identity and Access Management (IAM)
    Quản lý định danh và truy cập
  • Identity management (IdM)
    Quản lý danh tính
  • Identity string
    Xâu định danh
  • Identity validation
    Xác nhận tính hợp lệ danh tính
  • Identity-based blind signatures scheme
    Lược đồ chữ ký số mù dựa trên định danh
  • Identity-based cipher
    Hệ mật dựa trên định danh
  • Identity-based cryptography (IBC)
    Mật mã dựa trên định danh
  • Identity-based encryption (IBE)
    Mã hóa dựa trên định danh
  • Identity-based key encapsulation mechanism (IB-KEM)
    Cơ chế đóng gói khóa dựa trên định danh
  • Identity-based security policy
    Chính sách an toàn dựa trên định danh
  • Identity-based signature (IBS)
    Chữ ký số dựa trên định danh
  • Immediate message
    Thông báo khẩn
  • Impersonation attack
    Tấn công mạo danh
  • Tấn công cài đặt
  • Implementation attack
    Tấn công triển khai
  • Implementation Under Test (IUT)
    Thực thi có kiểm thử
  • Implicit key authentication
    Xác thực khoá ẩn
  • Implicit key confirmation
    Xác nhận khoá ẩn
  • Impossible differential attack
    Tấn công vi sai không thể
  • Impossible differential cryptanalysis
    Thám mã vi sai không thể
  • Impostor attack presentation identification rate (IAPIR)
    Tỷ lệ nhận dạng tấn công trình diện mạo danh
  • In–Circuit Test
    Kiểm thử nội vi mạch
  • Independent and identically distributed (IID)
    Phân phối độc lập và đồng nhất
  • Independent verification test
    Kiểm thử xác minh độc lập
  • Indicator Block
    Khối chỉ dẫn
  • Indistinguishability
    Tính không thể phân biệt được
  • Indistinguishability under chosen ciphertext attack (IND-CCA)
    Tính không thể phân biệt được trước tấn công bản mã lựa chọn
  • Indistinguishability under chosen plaintext attack (IND-CPA)
    Tính không thể phân biệt được trước tấn công bản rõ lựa chọn
  • Information noise
    Nhiễu thông tin
  • Information security
    An toàn thông tin
  • Information security incident
    Sự cố an toàn thông tin
  • Information security incident management
    Quản lý sự cố an toàn thông tin
  • Information security policy
    Chính sách an toàn thông tin
  • information security vulnerability
    Điểm yếu an toàn thông tin
  • Information system
    Hệ thống thông tin
  • information system monitoring
    Giám sát hệ thống thông tin
  • information System Security Engineer
    Kỹ sư bảo mật hệ thống thông tin
  • Information system security plan
    Kế hoạch bảo mật hệ thống thông tin
  • Information system-related security risks
    Rủi ro bảo mật liên quan đến hệ thống thông tin
  • Information systems security
    An toàn các hệ thống thông tin
  • Information technology security evaluation criteria
    Tiêu chuẩn đánh giá độ an toàn công nghệ thông tin
  • Information theory
    Lý thuyết thông tin
  • Infringement upon cyberinformation security
    Xâm phạm an toàn thông tin mạng
  • Initialization Vector (IV)
    Vectơ khởi tạo
  • Inner Product Encryption (IPE)
    Mã hóa tích trong
  • Input balanced function
    Hàm cân bằng đầu vào
  • Insider attack
    Tấn công nội bộ
  • Insider Threat
    Mối đe dọa nội bộ
  • Inspection of cybersecurity
    Kiểm tra an ninh mạng
  • Integer factoring
    Phân tích số nguyên
  • Integrated Encryption Scheme (IES)
    Lược đồ mã hóa tích hợp
  • Integrity Check Value (ICV)
    Giá trị kiểm tra tính toàn vẹn
  • Integrity level
    Mức độ toàn vẹn
  • Intentional Emanations
    Phát xạ có chủ ý
  • Interactive authentication
    Xác thực tương tác
  • Interactive proof
    Chứng minh có tương tác
  • Interactive zero-knowledge proof (iZKP)
    Chứng minh không tiết lộ tri thức có tương tác
  • Interceptability
    Khả năng thu chặn thông tin
  • Internal security control
    Kiểm soát an ninh nội bộ
  • International Data Encryption Algorithm (IDEA)
    Mã khối IDEA
  • Internet Key Exchange (IKE)
    Giao thức trao đổi khóa IKE
  • Internet Message Access Protocol (IMAP)
    Giao thức truy cập thông báo Internet
  • Internet Protocol (IP)
    Giao thức Internet
  • Internet Protocol Security (IPSEC)
    Giao thức IPSec
  • Internet Protocol Spoofing attack
    Tấn công giả mạo địa chỉ IP
  • Internet Security Association and Key Management Protocol (ISAKMP)
    Giao thức liên kết bảo mật và quản lý khóa Internet
  • Interpolation attack
    Tấn công nội suy
  • Intrusion Detection Prevention System (IDPS)
    Hệ thống phát hiện và ngăn chặn xâm nhập
  • Intrusion Detection System (IDS)
    Hệ thống phát hiện xâm nhập
  • Intrusion Prevention System (IPS)
    Hệ thống ngăn chặn xâm nhập
  • Invasive physical attack
    Tấn công xâm lấn
  • Inverse function
    Hàm nghịch đảo
  • Invert Quantum Fourier Transform (IQFT)
    Biến đổi Fourier lượng tử ngược
  • Invisible signature
    Chữ ký số vô hình
  • Irregularly clocked generator
    Bộ tạo dịch chuyển không đều
  • Isogeny based signature scheme
    Lược đồ chữ ký số dựa trên đẳng giống
  • Isogeny-based cryptography
    Mật mã dựa trên đẳng giống
  • Isomorphism
    Đẳng cấu
  • Iterated block cipher
    Mã khối lặp
  • Jacobi symbol
    Ký hiệu Jacobi
  • Jamming attack
    Tấn công gây nhiễu
  • Kerckhoffs' Principle
    Nguyên lý Kerckhoff
  • Ket notation
    Ký hiệu Ket
  • Key administration
    Quản trị khóa
  • Key agreement
    Thỏa thuận khóa
  • Key certification center
    Trung tâm xác nhận khóa
  • Key clustering
    Phân cụm khóa
  • Key collision
    Va chạm khóa
  • Key component
    Thành phần khóa
  • Key control
    Kiểm soát khóa
  • Key de-registration
    Hủy đăng ký khóa
  • Key derivation function (KDF)
    Hàm dẫn xuất khóa
  • Key destruction
    Tiêu hủy khóa
  • Key Distribution Center (KDC)
    Trung tâm phân phối khóa
  • Key Encapsulation Mechanism (KEM)
    Cơ chế đóng gói khóa
  • Key encapsulation mechanism CRYSTALS-KYBER (CRYSTALS-KYBER)
    Cơ chế đóng gói khóa CRYSTALS-KYBER
  • Key Encryption Key (KEK)
    Khóa mã hóa khóa
  • Key escrow
    Ủy nhiệm khóa
  • Key establishment
    Thiết lập khóa
  • Key exchange
    Trao đổi khóa
  • Key exhaustion
    Vét cạn khóa
  • Key expansion
    Mở rộng khóa
  • Key expansion function
    Hàm mở rộng khóa
  • Key Extraction Function
    Hàm trích xuất khóa
  • Key fill
    Nạp khóa
  • Key generating function
    Hàm tạo khóa
  • Key generation algorithm
    Thuật toán sinh khóa
  • Key generation material
    Nguyên liệu tạo khóa
  • Key generator
    Bộ tạo khóa
  • Key gun
    Thiết bị nạp khóa
  • Key information
    Thông tin khóa
  • Key length
    Độ dài khóa
  • Key life time
    Vòng đời của khóa
  • Key list
    Danh sách khóa
  • Key loader
    Bộ nạp khóa
  • Key management
    Quản lý khóa
  • Key management device (KMD)
    Thiết bị quản lý khóa
  • Key Management Infrastructure (KMI)
    Cơ sở hạ tầng quản lý khóa
  • Key material
    Nguyên liệu khóa
  • Key owner
    Chủ sở hữu khóa
  • Key pair
    Cặp khóa
  • Key renewal
    Làm mới khóa
  • Key retrieval
    Lấy lại khóa
  • Key revocation
    Thu hồi khóa
  • Key schedule
    Lịch trình khóa
  • Key space
    Không gian khóa
  • Key specification
    Đặc tính của khóa
  • Key splitting
    Tách khóa
  • Key splitting (k of n)
    Tách khóa (k trong số n khóa)
  • Key state
    Trạng thái của khóa
  • Key token
    Thẻ khóa
  • Key transport protocol
    Giao thức vận chuyển khóa
  • Key update
    Cập nhật khóa
  • Key validation
    Kiểm tra khóa
  • Key whitening
    Làm trắng khóa
  • Key wrapping
    Bọc khóa
  • Key-agreement protocol
    Giao thức thỏa thuận khóa
  • Key-based authentication
    Xác thực dựa trên khóa
  • Key-derivation process
    Quá trình dẫn xuất khóa
  • Key-encrypting key pair
    Cặp khóa dùng để mã hóa khóa
  • Key-only attack (KOA)
    Tấn công chỉ vào khóa
  • Keyed hash
    Hàm băm có khóa
  • Keying material identifier (KMID)
    Mã định danh nguyên liệu khóa
  • Keyless cryptography
    Mật mã không khóa
  • Keystream
    Dòng khóa
  • Keystream function
    Hàm dòng khóa
  • Keystream generator
    Bộ tạo dòng khóa
  • Knapsack problem
    Bài toán knapsack
  • Known ciphertext attack
    Tấn công với bản mã đã biết
  • Known plaintext attack
    Tấn công bản rõ đã biết
  • Known-key attack
    Tấn công với khóa đã biết
  • Lai-Massey construction
    Cấu trúc Lai-Massey
  • Lamport One-Time Signature Scheme
    Lược đồ chữ ký số một lần Lamport
  • large-scale fading
    Suy hao diện rộng
  • Lattice based signature scheme
    Lược đồ chữ ký số dựa trên lưới
  • Lattice reduction
    Rút gọn lưới
  • Lattice-based cryptography
    Mật mã dựa trên lưới
  • Layer 2 Forwarding Protocol (L2F)
    Giao thức chuyển tiếp lớp 2
  • Layer 2 Tunneling Protocol (L2TP)
    Giao thức đường hầm lớp 2
  • Layer-0 Blockchain
    Chuỗi khối lớp 0
  • Layer-1 Blockchain
    Chuỗi khối lớp 1
  • Layer-2 Blockchain
    Chuỗi khối lớp 2
  • Leakage-resilient cryptography
    Mật mã bền vững với rò rỉ
  • Learning with errors (LWE)
    Học với lỗi
  • Least common mechanism
    Cơ chế tối thiểu chia sẻ
  • Least privilege
    Đặc quyền tối thiểu
  • Least trust
    Tin cậy tối thiểu
  • Legendre symbol
    Ký hiệu Legendre
  • Leighton-Micali Signature scheme (LMS)
    Lược đồ chữ ký số Leighton-Micali
  • Length check
    Kiểm tra độ dài
  • Length-preserving encryption
    Mã hóa bảo toàn độ dài
  • Lenstra-Lenstra-Lovaz algorithm (LLL)
    Thuật toán LLL
  • Letter bomb
    Bom thư
  • Level of risk
    Mức rủi ro
  • Lightweight authenticated encryption scheme
    Lược đồ mã hóa có xác thực hạng nhẹ
  • Lightweight block cipher
    Mã khối hạng nhẹ
  • Lightweight cryptographic primitives
    Các nguyên thủy mật mã hạng nhẹ
  • Lightweight cryptography (LWC)
    Mật mã hạng nhẹ
  • Lightweight Cryptography Algorithms
    Các thuật toán mật mã hạng nhẹ
  • Lightweight digital signature algorithm
    Thuật toán chữ ký số hạng nhẹ
  • Lightweight hash function
    Hàm băm hạng nhẹ
  • Lightweight key exchange protocol
    Giao thức trao đổi khóa hạng nhẹ
  • Lightweight stream cipher
    Mã dòng hạng nhẹ
  • Limited access
    Truy cập hạn chế
  • Linear complexity
    Độ phức tạp tuyến tính
  • Linear complexity test
    Kiểm tra độ phức tạp tuyến tính
  • Linear congruence
    Đồng dư tuyến tính
  • Linear congruential generator (LCG)
    Bộ tạo đồng dư tuyến tính
  • Linear cryptanalysis
    Thám mã tuyến tính
  • Linear Feedback Shift Register (LFSR)
    Thanh ghi dịch phản hồi tuyến tính
  • Linear function
    Hàm tuyến tính
  • Link encryption
    Mã hóa liên kết
  • Linkability
    Khả năng liên kết
  • Local realism
    Lý thuyết hiện thực định xứ
  • Location-based encryption (LBE)
    Mã hóa dựa trên vị trí
  • Geo-encryption
    Mã hóa dựa trên vị trí
  • Logic analyzer
    Thiết bị phân tích logic
  • Logic circuit
    Mạch logic
  • Logic gate
    Cổng logic
  • Logical quantum bit
    Bit lượng tử logic
  • Longest run of ones in a block
    Kiểm tra loạt bit 1 dài nhất trong khối
  • Low-Level testing
    Kiểm tra mức thấp
  • Luby-Rackoff cipher
    Mã pháp Luby-Rackoff
  • Machine learning
    Máy học
  • Malicious software (Malware)
    Phần mềm độc hại
  • Man-in-the-middle attack (MiTM)
    Tấn công xen giữa
  • Managing body of an information system
    Chủ quản hệ thống thông tin
  • Mandatory access control (MAC)
    Mô hình kiểm soát truy cập bắt buộc
  • Mandatory security policy
    Chính sách bảo mật bắt buộc
  • Manipulation detection
    Phát hiện sự thay đổi
  • Manual cryptosystem
    Hệ mật thủ công
  • Manufacturing test
    Kiểm thử sản xuất
  • Markov chain
    Chuỗi Markov
  • Masking mechanism
    Kỹ thuật mặt nạ
  • Masquerade attack
    Tấn công giả mạo
  • Spoofing attack
    Tấn công giả mạo
  • Master key
    Khóa chủ
  • Maurer’s “Universal Statistical” Test
    Kiểm tra thống kê phổ quát Maurer
  • Maximal nonlinearity function
    Hàm phi tuyến cực đại
  • McEliece cryptosystem
    Hệ mật McEliece
  • Meet-in-the-middle attack
    Tấn công gặp ở giữa
  • Memory attack
    Tấn công dùng bộ nhớ
  • Merkle signature scheme
    Lược đồ chữ ký số Merkle
  • Merkle tree
    Cây băm Merkle
  • Cây Merkle
  • Merkle-Damgård construction (MD)
    Cấu trúc Merkle-Damgard
  • Merkle-Damgård construction with a permutation (MDP)
    Cấu trúc Merkle-Damgård với hoán vị
  • Merkle-Hellman knapsack cipher
    Mã pháp knapsack merkle-hellman
  • Merkle–Hellman knapsack cryptosystem
    Hệ mật ba lô Merkle–Hellman
  • Mersenne prime
    Số nguyên tố Mersenne
  • Message authentication
    Xác thực thông báo
  • Message Authentication code (MAC)
    Mã xác thực thông báo
  • Message Authentication Code algorithm
    Thuật toán mã xác thực thông báo
  • Message digest
    Tóm lược thông báo
  • Message space
    Không gian rõ
  • Microprobing attack
    Tấn công vi thăm
  • Miller-Rabin algorithm
    Thuật toán Miller-Rabin
  • Miller–Rabin primality test
    Kiểm tra tính nguyên tố Miller-Rabin
  • Min Entropy
    Entropy tối thiểu
  • Minimalist Cryptography
    Mật mã tối giản
  • Mixed State
    Trạng thái hỗn hợp
  • MKV block cipher (MKV)
    Mã khối MKV
  • Module learning with errors (MLWE)
    Học có lỗi theo môđun
  • Module-Lattice-Based Digital Signature Algorithm (ML-DSA)
    Thuật toán chữ ký số dựa trên lưới môđun
  • Module-Lattice-Based Key-Encapsulation Mechanism (ML-KEM)
    Cơ chế đóng gói khóa dựa trên lưới môđun
  • Monoalphabetic cipher
    Mã hóa đơn biểu
  • Morse code
    Mã Morse
  • MPC in the head (MPCitH)
    Mô hình MPCitH
  • Multi-applications Smart Card
    Thẻ thông minh đa ứng dụng
  • Multi-collison attack
    Tấn công đa va chạm
  • Multi-Party Threshold Cryptography (MPTC)
    Mật mã ngưỡng nhiều bên
  • Multi-second preimage attack
    Tấn công đa tiền ảnh thứ hai
  • Multifactor Authentication (MFA)
    Xác thực đa yếu tố
  • Multilevel security
    An toàn nhiều mức
  • Multilevel security mode
    Chế độ an toàn nhiều mức
  • Multiple-chip Embedded Cryptographic Module
    Môđun mật mã nhúng đa chíp
  • Multiple-chip Stand alone Cryptographic Module
    Môđun mật mã đứng độc lập nhiều chip
  • Multipurpose Internet Mail Extensions (MIME)
    Giao thức mở rộng thư điện tử Internet đa mục đích
  • Multivariate cryptography
    Mật mã đa biến
  • Multivariate polynomial based signature scheme
    Lược đồ chữ ký dựa trên đa thức nhiều biến
  • Multivariate Quadratic Equations (MQE)
    Phương trình bậc hai đa biến
  • Mutual authentication
    Xác thực lẫn nhau
  • Mutual Information Analysis (MIA)
    Phân tích thông tin tương hỗ
  • Mutual key authentication
    Xác thực khóa hai chiều
  • n-bit block cipher
    Mã khối n-bit
  • NAK attack
    Tấn công NAK
  • National cyberspace
    Không gian mạng quốc gia
  • National cyberspace infrastructure
    Cơ sở hạ tầng không gian mạng quốc gia
  • National importance security information system
    Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
  • Native key
    Khóa tự sinh
  • Near-collision attack
    Tấn công gần va chạm
  • Near-preimage attack
    Tấn công gần tiền ảnh
  • Needham–Schroeder protocol
    Giao thức Needham–Schroeder
  • Needham–Schroeder Public-Key Protocol
    Giao thức Needham–Schroeder với khóa công khai
  • Needham–Schroeder Symmetric Key Protocol
    Giao thức Needham–Schroeder với khóa đối xứng
  • Network attack surface
    Bề mặt tấn công mạng
  • Network encryption
    Mã hóa mạng
  • Network security
    An toàn mạng
  • Network security model
    Mô hình an toàn mạng
  • No-Cloning theorem
    Định lý không nhân bản
  • Node encryption
    Mã hóa nút mạng
  • Non repudiation
    Tính chống chối bỏ
  • Non-deterministic random bit generator (NRBG)
    Bộ tạo bit ngẫu nhiên bất định
  • Non-interactive zero-knowledge proof (NIZKP)
    Chứng minh không tiết lộ tri thức không tương tác
  • Non-linear cryptanalysis
    Thám mã phi tuyến
  • Non-linear Feedback Shift Register (NFSR)
    Thanh ghi dịch phản hồi phi tuyến
  • Non-modifiable Operational Environment
    Môi trường hoạt động không thể sửa đổi
  • Non-overlapping Template Matching test
    Kiểm tra so khớp mẫu không chồng lấp
  • Non-physical entropy source
    Nguồn entropy phi vật lý
  • Non-physical random number generator
    Bộ tạo số ngẫu nhiên phi vật lý
  • Non-repudiation service
    Dịch vụ chống chối bỏ
  • Non-repudiation with proof of origin
    Chống chối bỏ với bằng chứng về nguồn gốc
  • Non-repudiation with proof of receipt
    Chống chối bỏ với bằng chứng nhận
  • Non-targeted attack
    Tấn công không có mục tiêu
  • Nonce
    Giá trị Nonce
  • Noninteractive proof
    Chứng minh không tương tác
  • Noninvasive physical attack
    Tấn công không xâm lấn
  • Noninvertibility
    Tính không thể đảo ngược
  • Nonlinear function
    Hàm phi tuyến
  • Nonparametric test
    Kiểm định phi tham số
  • Nostradamus attack
    Tấn công Nostradamus
  • Not Only SQL database (NoSQL)
    Cơ sở dữ liệu NoSQL
  • Nth Degree Truncated Polynomial Ring Units (NTRU)
    Mật mã NTRU
  • NTRU encryption algorithm (NTRUEncrypt)
    Thuật toán mã hóa NTRU
  • NTRU Signature Algorithm (NTRUSign)
    Thuật toán chữ ký số NTRU
  • Null cipher
    Mã pháp NULL
  • NULL encryption algorithm
    Thuật toán mã hóa NULL
  • Number Field Sieve
    Sàng trường số
  • Number theoretic transform (NTT)
    Biến đổi lý thuyết số
  • Number theory
    Lý thuyết số
  • Object identifier (OID)
    Định danh đối tượng
  • Off-chain transaction
    Giao dịch ngoài chuỗi
  • Off-line cryptosystem
    Hệ thống mã hóa ngoại tuyến
  • One Time Password (OTP)
    Mật khẩu dùng một lần
  • One-Key Message Authentication Code (OMAC)
    Mã xác thực thông báo một khóa
  • One-time cryptosystem
    Hệ mật một lần
  • One-time pad cipher
    Hệ mật với khóa đệm một lần
  • One-time signature scheme (OTS)
    Lược đồ chữ ký số một lần
  • One-way cipher
    Mã pháp một chiều
  • One-way encryption
    Mã hóa một chiều
  • One-way function
    Hàm một chiều
  • Online Certificate Status Protocol (OCSP)
    Giao thức trạng thái chứng thư trực tuyến
  • Online cryptosystem
    Hệ thống mật mã trực tuyến
  • Open Authorization protocol (Oauth protocol)
    Giao thức ủy quyền mở
  • Open security environment
    Môi trường an toàn mở
  • Open Systems Interconnection Model (OSI)
    Mô hình tham chiếu kết nối các hệ thống mở
  • Operational environment
    Môi trường hoạt động
  • Optimal asymmetric encryption padding (OAEP)
    Đệm mã hóa bất đối xứng tối ưu
  • Output balanced function
    Hàm cân bằng đầu ra
  • Output feedback mode (OFB)
    Chế độ OFB
  • Chế độ phản hồi đầu ra
  • Overlapping Template Matching Test
    Kiểm tra so khớp mẫu chồng lấp
  • Packet buffer
    Bộ đệm gói
  • Packet sniffing
    Nghe trộm gói tin
  • Padding
    Quá trình đệm
  • Padding indicator
    Bộ chỉ thị ký tự đệm
  • Padding oracle attack
    Tấn công padding oracle
  • Pairing
    Phép ghép cặp
  • Pairing-based cryptography
    Mật mã dựa trên phép ghép cặp
  • Paper key
    Khóa dạng giấy
  • Paper key
    Khóa dạng giấy
  • Parallel computer
    Máy tính song song
  • ParallelHash
    Hàm băm ParallelHash
  • Parameter shift rule
    Quy tắc dịch chuyển tham số
  • Parity Check
    Kiểm tra chẵn lẻ
  • Partially Homomorphic Encryption
    Mã hóa đồng cấu một phần
  • Passive attack
    Tấn công thụ động
  • Passive threat
    Đe dọa bị động
  • Passphrase
    Cụm mật khẩu
  • Password
    Mật khẩu
  • Password attack
    Tấn công mật khẩu
  • Password authenticated key agreement
    Thỏa thuận khóa được xác thực bằng mật khẩu
  • Password Authentication Protocol (PAP)
    Giao thức xác thực mật khẩu
  • Password based encryption (PBE)
    Mã hóa dựa trên mật khẩu
  • Password sniffing
    Nghe lén mật khẩu
  • Password-authenticated key agreement (PAK)
    Thỏa thuận khóa xác thực bằng mật khẩu
  • Password-authenticated key exchange (PAKE)
    Trao đổi khóa có xác thực bằng mật khẩu
  • Pattern recognition
    Nhận dạng mẫu
  • Pauli-X gate (X gate)
    Cổng Pauli-X
  • Pauli-Y gate (Y gate)
    Cổng Pauli-Y
  • Pauli-Z gate (Z gate)
    Cổng Pauli-Z
  • Penetration testing
    Kiểm thử thâm nhập
  • Per-message secret number
    Số bí mật cho mỗi thông báo
  • Perfect cryptosystem
    Hệ mật hoàn thiện
  • Perfect Forward Secrecy (PFS)
    An toàn về phía trước hoàn hảo
  • Perfect nonlinear function
    Hàm phi tuyến hoàn thiện
  • Perfect zero-knowledge proof
    Chứng minh tri thức không hoàn thiện
  • Perfectly nonhomomorphic function
    Hàm không đồng cấu hoàn toàn
  • Permissioned blockchain
    Chuỗi khối được cấp phép
  • Permissioned Ledger
    Sổ cái được cấp phép
  • Permutation
    Chuyển vị
  • Permutation cipher
    Mã pháp chuyển vị
  • Personal computer security
    An toàn máy tính cá nhân
  • Personal Identifiable Information (PII)
    Thông tin định danh cá nhân
  • Personal identification number (PIN)
    Số định danh cá nhân
  • Personal information
    Thông tin cá nhân
  • Phase gate/S gate
    Cổng pha
  • Phishing attack
    Tấn công lừa đảo
  • Physical attack
    Tấn công vật lý
  • Physical entropy source
    Nguồn entropy vật lý
  • Physical noise source
    Nguồn nhiễu vật lý
  • Physical quantum bit
    Bit lượng tử vật lý
  • Physical random number generator
    Bộ tạo số ngẫu nhiên vật lý
  • Physical Unclonable Function (PUF)
    Hiện tượng vật lý không thể nhân bản
  • Ping of Death attack
    Tấn công Ping of Death
  • Plaintext
    Bản rõ
  • Plaintext ciphertext avalanche
    Hiệu ứng thác bản rõ-bản mã
  • Plaintext key
    Khóa dạng rõ
  • Playfair cipher
    Mã pháp Plây-phe
  • Pohlig-Hellman cipher
    Mã pháp Pohlig- Hellman
  • Point-to-Point Protocol (PPP)
    Giao thức điểm-điểm
  • Point-to-Point Tunneling Protocol (PPTP)
    Giao thức đường hầm điểm-điểm
  • Polyalphabetic Substitution Cipher
    Mã thay thế đa biểu
  • Polygraphic Substitution Cipher
    Mã thay thế đa hình
  • Polynomial time algorithm
    Thuật toán thời gian đa thức
  • Position-based quantum cryptography (PBQC)
    Mật mã lượng tử dựa trên vị trí
  • Post-processing
    Hậu xử lý
  • Algebraic cryptanalysis
    Thám mã đại số
  • Algebraic lattice
    Lưới đại số
  • Algebraic number field
    Trường số đại số
  • Algorithmic complexity
    Độ phức tạp thuật toán
  • Amplitude Encoding
    Ghi mã biên độ
  • Analysis tool
    Công cụ phân tích
  • Analytical attack
    Tấn công phân tích
  • Analytical model
    Mô hình phân tích
  • Angle Encoding
    Ghi mã góc
  • Anomaly detection
    Phát hiện bất thường
  • anonymous login
    Đăng nhập nặc danh
  • Anonymous signature
    Chữ ký số nặc danh
  • Ansatz circuit
    Mạch Ansatz
  • Anti-Botnet
    Chống Botnet
  • Anti-eavesdrop device
    Thiết bị chống nghe trộm
  • Anti-passback
    Chống đi ngược
  • Anti-Phishing
    Chống lừa đảo
  • Anti-surveillance
    Chống giám sát
  • Application disaster recovery plan
    Kế hoạch khôi phục ứng dụng sau thảm họa
  • Application integrity
    Tính toàn vẹn ứng dụng
  • Application security
    An toàn ứng dụng
  • Application-Specific Integrated Circuit (ASIC)
    Mạch tích hợp chuyên dùng
  • Applied cryptography
    Mật mã ứng dụng
  • Appraisal of cybersecurity
    Thẩm định an ninh mạng
  • Approved Integrity Technique
    Kỹ thuật toàn vẹn được phê duyệt
  • Approved Mode of Operation
    Chế độ hoạt động được phê duyệt
  • Approximate Entropy Test
    Kiểm tra entropy xấp xỉ
  • Approximate inference
    Suy luận gần đúng
  • Arbiter PUF
    PUF phân xử
  • ARP spoofing attack
    Tấn công giả mạo ARP
  • ASIC-Resistant
    Kháng ASIC
  • Asymetric key pair
    Cặp khóa bất đối xứng
  • Asymmetric algorithm
    Thuật toán bất đối xứng
  • Asymmetric cryptographic technique
    Kỹ thuật mật mã bất đối xứng
  • Asymmetric cryptography
    Mật mã bất đối xứng
  • Asymmetric cryptosystem
    Hệ mật bất đối xứng
  • Asynchronous data transmission
    Truyền dữ liệu không đồng bộ
  • Attack
    Tấn công
  • Attack cost
    Chi phí tấn công
  • Attack on the Cryptostystem
    Tấn công lên hệ mật mã
  • Attack on the protocol
    Tấn công lên giao thức mật mã
  • Attack path
    Đường đi tấn công
  • Attack presentation acquisition rate (APAR)
    Tỷ lệ thu nhận tấn công trình diện
  • Attack surface
    Bề mặt tấn công
  • Attack Surface Management
    Quản lý bề mặt tấn công
  • Attack tree
    Cây tấn công
  • Attacker
    Kẻ tấn công
  • Attestation ledger
    Sổ cái chứng thực
  • Attestor
    Chứng thực viên
  • Attribute-based access control (ABAC)
    Mô hình kiểm soát truy cập dựa trên thuộc tính
  • Attribute-based encryption (ABE)
    Mã hóa dựa trên thuộc tính
  • Audit
    Kiểm toán
  • Audit data
    Dữ liệu kiểm toán
  • Audit log
    Nhật ký kiểm toán
  • Audit service
    Dịch vụ kiểm toán
  • Audit trail
    Vệt kiểm toán
  • Augmented password–authenticated key agreement
    Thỏa thuận khóa được xác thực bằng mật khẩu tăng cường
  • Authenticated Encryption (AE)
    Mã hóa có xác thực
  • Authenticated encryption mechanism
    Cơ chế mã hóa có xác thực
  • Authenticated encryption with associated data (AEAD)
    Mã hóa có xác thực với dữ liệu liên kết
  • Authenticated Key Agreement (AKA)
    Thỏa thuận khóa có xác thực
  • Authenticated key agreement with key confirmation (AKAKC)
    Giao thức thoả thuận khoá được xác thực cùng xác nhận khoá
  • Authenticated key exchange (AKE)
    Trao đổi khóa có xác thực
  • Authenticated protected channel
    Kênh được bảo vệ có xác thực
  • Authentication algorithm
    Thuật toán xác thực
  • Authentication equipment
    Thiết bị xác thực
  • Authentication exchange
    Trao đổi xác thực
  • Authentication information
    Thông tin xác thực
  • Authentication key
    Khóa xác thực
  • Authentication mechanism
    Cơ chế xác thực
  • Authentication period
    Chu kỳ xác thực
  • Authentication service
    Dịch vụ xác thực
  • Authentication, authorization, and accounting (AAA)
    Xác thực, ủy quyền, kiểm toán
  • Authorized user
    Người dùng được ủy quyền
  • Auto-correlation
    Tự tương quan
  • Autoregressive model
    Mô hình tự hồi quy
  • Availability
    Tính sẵn sàng
  • Availability service
    Dịch vụ đảm bảo tính sẵn sàng
  • Avalanche effect
    Hiệu ứng tuyết lở
  • Back door
    Cửa hậu
  • Backup
    Sao lưu
  • Backward secrecy
    An toàn về phía sau
  • Baiting attack
    Tấn công bẫy mồi
  • Balanced password–authenticated key agreement
    Thỏa thuận khóa được xác thực bằng mật khẩu cân bằng
  • Banker Trojan
    Trojan ngân hàng
  • Basic authentication
    Xác thực cơ bản
  • Basic block encryption algorithm
    Thuật toán mã khối cơ sở
  • Basic security theorem
    Định lý an toàn cơ sở
  • Basis encoding
    Ghi mã cơ sở
  • Bastion host
    Máy chủ pháo đài
  • BB84 protocol (BB84)
    Giao thức BB84
  • bcrypt
    Hàm băm bcrypt
  • Bell state
    Trạng thái Bell
  • Bell's Theorem
    Định lý Bell
  • Benign key
    Khóa lành tính
  • Berlekamp-Massey algorithm
    Thuật toán berlekamp-massey
  • Bernstein-Vazirani Algorithm
    Thuật toán Bernstein-Vazirani
  • Thuật toán bình phương và nhân
  • Binary exponentiation algorithm
    Thuật toán mũ hóa nhị phân
  • Binary logic
    Logic nhị phân
  • Binary Matrix Rank Test
    Kiểm tra hạng ma trận nhị phân
  • Biometric authentication
    Xác thực sinh trắc học
  • Biometric data
    Dữ liệu sinh trắc học
  • Biometric feature
    Đặc trưng sinh trắc học
  • Biometric hardware security module
    Môđun an toàn phần cứng sinh trắc học
  • Biometric identification
    Định danh sinh trắc học
  • Biometric Information
    Thông tin sinh trắc học
  • Biometric passport
    Hộ chiếu sinh trắc học
  • Biometric security
    Bảo mật sinh trắc học
  • Biometric system
    Hệ thống sinh trắc học
  • Biometric template
    Mẫu sinh trắc học
  • Biometrics
    Sinh trắc học
  • Birthday attack
    Tấn công ngày sinh nhật
  • Bit Flipping Key Encapsulation (BIKE)
    Đóng gói khóa lật bit
  • Bit strength
    Độ an toàn theo bit
  • Black box test
    Kiểm thử hộp đen
  • BLACK key
    Khóa ở dạng mã hóa
  • Black noise
    Nhiễu đen
  • Blended attack
    Tấn công hỗn hợp
  • Blind multi-signature scheme
    Lược đồ đa chữ ký số mù
  • Blind signature
    Chữ ký số mù
  • Blind signature mechanisms with partial disclosure
    Lược đồ chữ ký số mù tiết lộ một phần
  • Blind signature mechanisms with selective disclosure
    Lược đồ chữ ký số mù tiết lộ chọn lọc
  • Blind signature scheme
    Lược đồ chữ ký số mù
  • Blind threshold signature scheme
    Lược đồ chữ ký số ngưỡng mù
  • Blind write
    Phép ghi mù
  • Blindless
    Tính mù
  • Bloch sphere
    Quả cầu Bloch
  • Block
    Khối
  • Block cipher
    Mã khối
  • Block explorer
    Trình duyệt khối
  • Block height
    Chiều cao khối
  • Block producer
    Bộ tạo khối
  • Blockchain
    Chuỗi khối
  • Blockchain technology
    Công nghệ chuỗi khối
  • Blockchain Transmission Protocol (BTP)
    Giao thức truyền tải chuỗi khối
  • Blockchain Trilemma
    Bộ ba bất khả thi
  • BLS digital signature scheme
    Lược đồ chữ ký số ngắn BLS
  • Blum integer
    Số nguyên Blum
  • Boolean Algebra
    Đại số Bool
  • Boolean function
    Hàm Bool
  • Boomerang attack
    Tấn công Boomerang
  • Bounded-Distance Decoding algorithm (BDD)
    Thuật toán BDD
  • Bounded-error probabilistic polynomial time (BPP)
    Thời gian đa thức xác suất với sai số giới hạn
  • Bounded-error quantum polynomial time (BQP)
    Thời gian đa thức lượng tử với sai số giới hạn
  • Bra notation
    Ký hiệu Bra
  • Tín hiệu khóa
  • Tín hiệu mã
  • Tín hiệu mật
  • Tình trạng đã bố trí kỹ thuật nhưng chưa liên lạc
  • Tình trạng liên lạc
  • Tình trạng liên lạc không thường xuyên
  • Tình trạng liên lạc thường xuyên
  • Tổ chức cơ yếu đầu Hệ
  • Tổ mã dịch
  • Trang khóa
  • Trị số chữ cái
  • Trừ chéo
  • Trừ chữ
  • Trừ mã dịch
  • Trùng khóa
  • Trùng khóa hoàn toàn
  • Trùng mã
  • Trung tâm mật mã cơ động
  • Trung tâm mật mã tự động
  • Trung tâm máy mã
  • Trung tâm thông tin mật mã
  • Từ điển mật mã
  • Từ điển tần số ngôn ngữ điện báo
  • Tỷ lệ cấu tạo phần rõ
  • Tỷ lệ rõ-mã
  • Tỷ lệ rõ-mã cấu tạo
  • Tỷ lệ rõ-mã thực tế
  • Tỷ lệ sử dụng phần rõ
  • Ứng cứu sự cố mạng
  • Vòng chữ cái
  • Xác thực bức điện
  • Xác thực nội dung bức điện
  • Xáo trộn theo tần số
  • Xáo trộn theo thời gian
  • Xáo trộn tín hiệu
  • 51% attack
    Tấn công 51%
  • Acceptable risk
    Rủi ro chấp nhận được
  • Access
    Truy cập
  • Access authority
    Thẩm quyền truy cập
  • Access authorization
    Uỷ quyền truy cập
  • Access control
    Kiểm soát truy cập
  • Access control card
    Thẻ kiểm soát truy cập
  • Access control center (ACC)
    Trung tâm kiểm soát truy cập
  • Access Control List (ACL)
    Danh sách kiểm soát truy cập
  • Access control matrix
    Ma trận kiểm soát truy cập
  • Access Control Service
    Cơ chế kiểm soát truy cập
  • Access matrix
    Ma trận truy cập
  • Access mode
    Chế độ truy cập
  • Access policy
    Chính sách truy cập
  • Access type
    Kiểu truy cập
  • Account harvesting
    Thu thập tài khoản
  • Acoustic cryptanalysis
    Phân tích mã âm thanh
  • Active attack
    Tấn công chủ động
  • Active wiretapping
    Tấn công nghe lén chủ động
  • Adaptive attack
    Tấn công thích ứng
  • Adaptive chosen-ciphertext attack
    Tấn công thích ứng bản mã lựa chọn
  • Adaptive chosen-message attack (ACMA)
    Tấn công lựa chọn văn bản thích ứng
  • Adaptive chosen-plaintext attack
    Tấn công thích ứng bản rõ lựa chọn
  • Additional Authenticated data (AAD)
    Dữ liệu xác thực bổ sung
  • Additive cipher
    Mã pháp cộng
  • Administrative security
    An toàn quản trị
  • Advanced Encryption Standard (AES)
    Tiêu chuẩn mã hóa tiên tiến
  • Advanced Encryption Standard New Instructions (AES-NI)
    Tập lệnh mới AES
  • Advanced Persistent Threat attack (APT)
    Tấn công APT
  • Adversarial machine learning
    Máy học đối kháng
  • Agrawal-Kayal-Saxena algorithm (AKS)
    Thuật toán AKS
  • Quy luật đầu điện
  • Quy luật mã pháp
  • Quy luật ngôn ngữ
  • Quy luật ngôn ngữ điện báo
  • Quy luật ngữ pháp
  • Quy luật tần số
  • Quy luật tình huống
  • Quy tắc mã dịch điện
  • Quy tắc mã dịch máy
  • Quy trình mã dịch điện
  • Quy trình mã dịch máy
  • Quy trình mã dịch thủ công
  • Quy trình sản xuất khóa ngẫu nhiên
  • Quy ước báo khóa
  • Quy ước dùng luật mật mã
  • Quy ước liên lạc
  • Quy ước mã dịch
  • Quyển dịch
  • Quyển mã
  • Sai mã hóa
  • Sai thu phát
  • Sản phẩm bảo mật
  • Sản phẩm bảo mật luồng IP
  • Sản phẩm mật mã
  • San tần số
  • Sao điện mật
  • Số điện mã
  • Số điện rõ
  • Số lưu điện
  • Tái lập khóa
  • Tài liệu mật mã
  • Tài liệu, trang thiết bị kỹ thuật mật mã
  • Nguyên tố rõ
  • Nguyên tố thấp tần
  • Nguyên tố trắng
  • Nhảy cóc khóa
  • Nhóm báo
  • Nhóm báo khóa
  • Nhóm cuối điện
  • Nhóm đầu điện
  • Nhóm điện
  • Nhóm điện mã
  • Nhóm khóa
  • Nhóm mã
  • Nhóm mã sai
  • Nhóm thủ tục
  • Nhóm vô nghĩa
  • Nơi gửi điện
  • Nơi nhận điện
  • Phá hoại thông tin trên môi trường mạng
  • Phân cấp khóa mã
  • Phần hỗn hợp
  • Phần mã
  • Phân phối khóa công khai
  • Phần rõ
  • Phân tích tiếng nói
  • Phép lập mã
  • Phép xáo trộn
  • Phương pháp cắt chắp
  • Phương pháp mã dịch
  • Phương thức liên lạc
  • Phương thức mã dịch
  • Phương tiện lưu khóa bí mật
  • Chữ khóa
  • Chu kỳ chuyển băng
  • Chữ ký điện tử chuyên dùng
  • Chu kỳ khóa
  • Chữ ký số chuyên dùng công vụ
  • Chữ ký số công cộng
  • Chữ ký số nước ngoài
  • Chữ mã
  • Chữ ký số công cộng
  • Chữ ký số nước ngoài
  • Chữ mã
  • Chữ ngụy trang
  • Chữ quy ước
  • Chữ rõ
  • Chữ số
  • Chữ vô nghĩa
  • Chứng nhận hợp quy về an toàn thông tin mạng
  • Chứng thư chữ ký điện tử
  • Chứng thư chữ ký điện tử chuyên dùng
  • Chứng thư chữ ký số
  • Chứng thư chữ ký số có hiệu lực
  • Chứng thư chữ ký số công cộng
  • Chứng thư chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy
  • Chứng thư chữ ký số gốc của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia
  • Chứng thư số nước ngoài
  • Chương trình mã dịch
  • Chương trình nạp khóa
  • Chuyển điện
  • Chuyển vị bản
  • Chuyển vị bảng
  • Chuyển vị đơn
  • Chuyển vị kép
  • Chuyển vị khuôn
  • Con chữ
  • Con chữ khóa
  • Công điện
  • Công nghệ mật mã
  • Công tác điện báo mật mã
  • Cuộn băng khóa
  • Đa âm tiết
  • Đa âm tiết
  • Đầu mối liên lạc mật mã
  • Địa điểm triển khai sản phẩm mật mã
  • Dịch điện
  • Dịch đôi
  • Dịch kiểm tra
  • Dịch mã
  • Dịch nhảy cóc
  • Dịch vụ cấp dấu thời gian
  • Dịch vụ chứng thực chữ ký số
  • Dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ
  • Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
  • Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
  • Điện báo viên
  • Điện chỉ định dịch
  • Điện chỉ định mã
  • Điện chung
  • Điện hỏa tốc
  • Điện hỏa tốc dịch ngay
  • Điện khẩn
  • Điện mã
  • Điện mã giả
  • Điện mật
  • Điện mật cơ yếu
  • Điện rõ
  • Điện thượng khẩn
  • Điện tối khẩn
  • Điện tối khẩn dịch ngay
  • Điện tối mật
  • Điện tuyệt mật
  • Độ bảo mật
  • Độ bảo mật khóa mật mã
  • Độ bảo mật luật mật mã
  • Độ bảo mật lý thuyết
  • Độ bảo mật thực hành
  • Độ dài bản mã
  • Độ dài bản rõ
  • Độ khẩn
  • Độ khẩn của điện
  • Độ mật
  • Độ tin cậy của hệ thống kỹ thuật mật mã
  • Đọc chéo
  • Đọc trọn nhóm
  • Đục băng
  • Đục bìa
  • Giải mật
  • Giấy phép bảo mật
  • Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
  • Hành trình của điện
  • Hệ cơ yếu
  • Hệ mật chuyển vị
  • Hệ mật cơ bản
  • Hệ mật đơn
  • Hệ mật kép
  • Hệ mật khóa ngẫu nhiên
  • Hệ số nén tin
  • Hệ thống kỹ thuật mật mã
  • Hệ thống thông tin cơ yếu
  • Hệ thống thông tin đăng ký, quản lý yêu cầu chứng thực
  • Hệ thống thông tin mật mã
  • Hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử
  • Hình thức liên lạc
  • Họ vần
  • Hoàn chỉnh điện đến
  • Hoạt động cơ yếu
  • Học nhớ
  • Học nhớ theo trị số
  • Học nhớ theo trực giác
  • Khóa bậc thang
  • Khóa chạy
  • Khóa chữ
  • Khóa chuyển vị
  • Khóa CÔ
  • Khóa đĩa
  • Khóa đơn
  • Khóa giả ngẫu nhiên
  • Khóa hữu hạn
  • Khóa hữu hạn biến đổi
  • Khóa kép
  • Khóa loạn
  • Khóa mã
  • Khóa nhiều tầng
  • Khóa nhớ
  • Khóa quy ước
  • Khóa RI
  • Khóa số
  • Khóa thay thế
  • Khóa thuật toán
  • Khóa tiếng
  • Khóa trong
  • Khoảng duy nhất
  • Không gian mã
  • Khuôn
  • Khuôn chuyển vị
  • Khuôn quay
  • Khuôn tĩnh
  • Khuôn tròn
  • Khuôn vuông
  • Kiểm soát truy cập dựa vào quy tắc
  • Kiểm tra tập khóa
  • Ký hiệu đơn vị cơ yếu
  • Ký số
  • Kỹ thuật đọc viết chữ-số
  • Kỹ thuật mã kép
  • Kỹ thuật mã máy
  • Kỹ thuật mã thủ công
  • Kỹ thuật mật mã cổ điển
  • Kỹ thuật mật mã hiện đại
  • Kỹ thuật mật mã truyền thống
  • Kỹ thuật trừ mã dịch
  • Kỹ thuật xác thực dữ liệu được phê duyệt
  • Liên lạc hiệp đồng
  • Liên lạc hiệp đồng cùng hệ thống
  • Liên lạc hiệp đồng không cùng hệ thống
  • Liên lạc trực tiếp
  • Liên lạc vượt cấp
  • Lộ bí mật nhà nước
  • Luật bảng
  • Luật chữ số
  • Luật chung mã riêng
  • Luật đàm thoại
  • Luật mã đơn
  • Luật mã kép
  • Luật mật mã
  • Luật nhớ
  • Luật sổ tay
  • Luật thay thế
  • Luật từ điển
  • Luật từ điển bán thứ tự
  • Luật từ điển chữ cái
  • Luật từ điển chữ số
  • Luật từ điển lộn xộn
  • Luật từ điển thứ tự
  • Lực lượng cơ yếu
  • Lược đồ chữ ký số có trạng thái dựa trên hàm băm
  • Lược đồ chữ ký số không trạng thái dựa trên hàm băm
  • Lưới sác-cô
  • Lý thuyết Shannon
  • Mã ảnh
  • Mã bảo đảm toàn vẹn thông điệp dữ liệu
  • Mã chắp
  • Mã chữ
  • Mã dập
  • Mã dấu thanh
  • Mã dịch
  • Báo mã ký hiệu
  • Báo mã lại
  • Báo mã ngắt đoạn
  • Báo mã ngắt tiếng
  • Báo mã ngoại ngữ
  • Báo mã nhắc lại
  • Báo mã thống kê
  • Báo mã thủ tục
  • Báo mốc đặt băng
  • Bảo vệ bí mật nhà nước
  • Báo vô nghĩa
  • Bật giở từ điển
  • Bí mật nhà nước
  • Bí số
  • Bộ ba
  • Bộ ba chữ
  • Bộ ba cuối
  • Bộ ba đầu
  • Bộ ba nguyên âm
  • Bộ ba số
  • Bộ chữ cái
  • Bộ chữ cái la tinh
  • Bộ chữ cái đảo ngược
  • Bộ chữ cái lệch
  • Bộ chữ cái lộn xộn
  • Bộ chữ cái thứ tự
  • Bộ chữ cái tiếng việt
  • Bộ đầu
  • Bộ đôi
  • Bộ đôi chữ
  • Bộ đôi đồng tự
  • Bộ đôi nguyên âm
  • Bộ đôi số
  • Bộ Luật từ điển
  • Bức điện
  • Bức điện mật
  • Bức điện rõ
  • Bức xạ rõ
  • Cắt chắp âm tiết
  • Chế độ bảo mật
  • Chế độ điện báo
  • Chế độ kiểm tra kỹ thuật mật mã
  • Chế độ mã dịch
  • Chế độ mã dịch gián tiếp
  • Chế độ mã dịch trực tiếp
  • Chệch dòng khóa
  • Băng mật
  • Bảng một trăm (100) ô
  • Băng ngang
  • Bảng phụ
  • Bảng Plây-phe
  • Bảng Por-ta
  • Băng rõ
  • Bảng rõ
  • Bảng ro-zier
  • Băng sao
  • Bảng sáu trăm bảy sáu (676) ô
  • Bảng Ses-tri
  • Bảng sửa sai
  • Băng tập
  • Bảng thay thế
  • Bảng thiếu
  • Băng tĩnh
  • Bảng từ
  • Bánh xe khóa
  • Báo chắp
  • Báo chiều mã của băng
  • Báo độ khẩn
  • Báo hết chắp
  • Báo hết gạch dưới
  • Báo hết mã chữ viết tắt
  • Báo hết mã ký hiệu
  • Báo hết mã ngoại ngữ
  • Báo hết mã nhắc lại
  • Báo hết mã thủ tục
  • Báo hết phiên
  • Báo khóa
  • Báo mã bí số
  • Báo mã chắp
  • Mã kép chuyển vị
  • Mã kép chuyển vị với thay thế
  • Mã kép luật từ điển với khóa ngẫu nhiên
  • Mã kép thay thế
  • Mã ký hiệu
  • Mã nén
  • Mã ngụy trang
  • Mã nhắc lại
  • Mã nhảy cóc
  • Mã phân tách
  • Mã pháp cộng trừ môđun
  • Mã pháp hoàn thiện
  • Mã pháp tự sinh
  • Mã rút gọn
  • Mã song hành
  • Mã thước thợ
  • Mã tiếng nói
  • Mã trực giao
  • Mã tuyến tính
  • Mã vòng
  • Mã xác nhận
  • Mã xáo trộn
  • Mã xen kẽ
  • Mạng liên lạc
  • Mạng liên lạc cơ yếu
  • Mật mã cổ điển
  • Mật mã dã chiến
  • Mật mã hiện đại
  • Mật ngữ
  • Mật ngữ chỉ huy
  • Mật thư
  • Máy chống bức xạ
  • Máy mã
  • Máy mã ảnh
  • Máy mã bán dẫn
  • Máy mã chữ
  • Máy mã cơ điện
  • Máy mã cơ khí
  • Năng suất trừ dịch
  • Năng suất trừ mã
  • Nén tần số
  • Nén tin
  • Nghiệp vụ mật mã
  • Ngôn ngữ điện báo
  • Người ký điện
  • Người làm công tác cơ yếu
  • Máy mã Fax
  • Máy mã hỗn hợp
  • Máy mã khóa ngoài
  • Mã gối
  • An ninh
  • An toàn
  • An toàn nghiệp vụ
  • Bản chính điện rõ
  • Bản nháp điện rõ
  • Bản thảo điện rõ
  • Bảng chắp
  • Bảng chuyển vị
  • Bảng đen-la-xten
  • Băng di động
  • Bảng dịch
  • Băng điện mã
  • Băng dọc
  • Băng đơn
  • Băng động
  • Bảng đủ
  • Băng đục lỗ
  • Bảng hai lăm (25) ô
  • Băng khóa
  • Bảng khóa
  • Băng khóa chung
  • Băng khóa dịch
  • Băng khóa mã
  • Băng khóa riêng
  • Băng kiểm tra
  • Băng lỗ
  • Băng mã
  • Bảng mã
  • Băng mã đơn
  • Đã sao chép!
    Thống kê truy cập
    • Đang online: 1
    • Hôm nay: 1
    • Trong tuần: 1
    • Tất cả: 1

    CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ

    Địa chỉ: 141 đường Chiến Thắng, phường Thanh Liệt, thành phố Hà Nội.  

    Website: bcy.gov.vn     Chỉ đạo nội dung: Thiếu tướng Hồ Văn Hương

    Quyết định cho phép hoạt động: Số: 842/QĐ-BCY, ngày 05/9/2025